Giáo viên Giáo dục nghề nghiệp
Vocational Teacher · QĐ34 mã 2320
2ngành dẫn tới nghề này
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Giáo viên dạy nghềnhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 5 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp đào tạo lý thuyết và thực hành nghề, đánh giá tay nghề và đồng hành học viên ra trường.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Soạn giáo án và giảng dạy lý thuyết, thực hành nghề theo chương trình đào tạo |
| 2 | Hướng dẫn thao tác, kỹ năng nghề cho học viên tại xưởng, phòng thực hành |
| 3 | Đánh giá, chấm điểm và tổ chức thi tay nghề, cấp chứng chỉ |
| 4 | Cập nhật công nghệ, trang thiết bị mới của nghề vào bài giảng |
| 5 | Tư vấn hướng nghiệp và hỗ trợ học viên tìm việc sau tốt nghiệp |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 5,5–11,7 tr | Vien chuc hang III (V.07.09.25) · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) | — | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
1 nguồnCách chấm độ tin →
Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them - thu nhap thuc te cao hon. Phu cap uu dai nghe 30-50% tuy cap dao tao.
Ngành nào dẫn tới nghề này2 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | 7140214 | Hợp vừa |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | Hợp vừa |
2 ngànhTất cả ngành →