Kỹ sư dữ liệu
Data Engineer · QĐ34 mã 2521
5ngành dẫn tới nghề này
15–47 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệunhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 6 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu thiết kế, phát triển, kiểm soát, duy trì và hỗ trợ hiệu suất và bảo mật tối ưu của cơ sở dữ liệu.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Thiết kế và phát triển kiến trúc cơ sở dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, bảng, từ điển và quy ước đặt tên cho các dự án hệ thống thông tin |
| 2 | Thiết kế, xây dựng, sửa đổi, tích hợp, thực hiện và thử nghiệm các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu |
| 3 | Nghiên cứu và tư vấn về việc lựa chọn, ứng dụng và triển khai các công cụ quản lý cơ sở dữ liệu |
| 4 | Xây dựng và thực hiện chính sách, tài liệu, tiêu chuẩn và mô hình quản trị dữ liệu |
| 5 | Xây dựng chính sách, thủ tục truy cập, sử dụng cơ sở dữ liệu và sao lưu, phục hồi dữ liệu |
| 6 | Vận hành, bảo trì phòng ngừa các bản sao lưu, quy trình phục hồi và thực thi kiểm soát bảo mật, toàn vẹn |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 15–47 tr | — | ~4.000 tin tuyển dụng | TopCV · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
1 nguồnCách chấm độ tin →
Dải lương suy từ tin tuyển dụng, rộng và lệch theo mùa.
Ngành nào dẫn tới nghề này5 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Khoa học dữ liệu | 7480109 | Hợp cao |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | Hợp cao |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Hợp vừa |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Hợp vừa |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | Hợp vừa |
5 ngànhTất cả ngành →