Hệ thống thông tin
7480104 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
25,85–25,85khoảng điểm 2026
4nghề ngành này dẫn tới
9–68 trlương tham khảo/tháng
100%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Hệ thống Thông tin đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, xây dựng và vận hành các hệ thống thông tin, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số của chính phủ, doanh nghiệp và xã hội. Chương trình chú trọng phát triển tư duy hệ thống và khả năng phân tích, tổ chức hệ thống thông tin hiệu quả.
- Đào tạo gì
- Chương trình trang bị kiến thức cốt lõi về khoa học máy tính, phân tích và thiết kế hệ thống, khai thác, xử lý và tổ chức dữ liệu hiệu quả, lập trình và bảo mật. Bên cạnh đó là các kiến thức về nghiệp vụ quản lý, phân tích kinh doanh, thương mại điện tử và vận hành doanh nghiệp trong môi trường số, giúp sinh viên hiểu cách tổ chức vận hành, ra quyết định và tối ưu hóa hệ thống thông tin trong thực tế.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy hệ thống, khả năng phân tích nghiệp vụ, kỹ năng giải quyết vấn đề trong môi trường số, cùng với năng lực phân tích và tổ chức hệ thống thông tin hiệu quả.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những bạn trẻ đam mê công nghệ và mong muốn góp phần vào quá trình hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của Việt Nam.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp4 nghề · 3 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên viên phân tích hệ thốngSystems Analyst | 2511 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư dữ liệuData Engineer | 2521 | Hợp cao | 15–47 tr/tháng | TopCV · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp vừa | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư FullstackFull-stack Developer | 2512 | Hợp vừa | 15–47,5 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
4 nghề · 3 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường7 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (25,85) cao hơn 72%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 25,85 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,38 /30 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 26,38 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +3 | 24,7 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, A04, D01 +2 | 22,2 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 21,92 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,75 /30 |
| 7 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X26 | 21,38 /30 |
| 8 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,1 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 10 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | A00, A01, D01, X06 +1 | 19,75 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | A00, C01, D01, X02 +1 | 17,5 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A00, A01, C01, C02 +6 | 15,2 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 16 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
Hiện 12 / 17 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,87 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,44 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,95 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,31 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,15 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | A00, A01, D01, D10 | 19,75 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN CLC | — | 27,9 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,25 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | ? /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | nhập học 2020khảo sát 2024 | 100% | 88,1% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →