Khoa học máy tính
7480101 · trình độ đại học
2trường có điểm chuẩn 2026
26–26,86khoảng điểm 2026
5nghề ngành này dẫn tới
9–70 trlương tham khảo/tháng
98,8%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2019–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Khoa học Máy tính là trụ cột phát triển của xã hội hiện đại, ứng dụng thông minh trong mọi lĩnh vực. Chương trình đào tạo tại UIT hướng tới việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng thích nghi nhanh với sự thay đổi của công nghệ.
- Đào tạo gì
- Chương trình trang bị kiến thức cốt lõi về cấu trúc dữ liệu, thuật toán, hệ điều hành, lập trình hướng đối tượng, cùng các công nghệ tiên tiến như học máy, mạng nơ-ron nhân tạo, xử lý dữ liệu đa phương tiện, thực tế ảo và tăng cường. Sinh viên có thể lựa chọn định hướng chuyên sâu về Trí tuệ nhân tạo (Máy học, Biểu diễn tri thức và suy luận, Dữ liệu lớn, Thuật toán tiến hóa) hoặc Tính toán Đa phương tiện (Thị giác máy tính, Xử lý ngôn ngữ tự nhiên, Xử lý âm thanh và tiếng nói, Đồ họa máy tính, Thực tại ảo/tăng cường, Y-Tin học).
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ, làm chủ các công nghệ cốt lõi của thời đại số (trí tuệ nhân tạo, học sâu, thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, dữ liệu lớn), phát triển tư duy nghiên cứu, năng lực chuyên môn và khả năng ứng dụng thực tiễn.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những người yêu thích công nghệ, có tư duy sáng tạo và mong muốn giải quyết các vấn đề thực tiễn bằng công nghệ.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp5 nghề · 4 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp vừa | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư FullstackFull-stack Developer | 2512 | Hợp vừa | 15–47,5 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Chuyên viên phân tích hệ thốngSystems Analyst | 2511 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Chuyên gia khoa học dữ liệuData Scientist | 2529 | Hợp vừa | 20–60 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư Trí tuệ nhân tạoAI Engineer | 2519 | Hợp vừa | 18–70 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
5 nghề · 4 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường8 năm · 2 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
2026 2 trường
2025 32 trường
2024 6 trường
2023 5 trường
2022 4 trường
2021 3 trường
2020 1 trường
2019 1 trường
Mức cao nhất 2026 (26,86) cao hơn 90%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,86 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 29,19 /30 |
| 2 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 28 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,86 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +2 | 27,2 /30 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 26,27 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,21 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +3 | 25,5 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D07, X06 | 24,35 /30 |
| 9 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 24 /30 |
| 10 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,72 /30 |
| 11 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X26 | 23,07 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,54 /30 |
| 13 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, D07, X06 +2 | 21 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Việt Đức | A00, A01, C01, A02 +41 | 21 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Nha Trang | X02, C01, X03, X04 +1 | 20,75 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Vinh | A01, D07, D08, X26 | 19,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,5 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +6 | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Đồng Tháp | C01 | 17,83 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,6 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 23 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, X06, X10 +2 | 16 /30 |
| 24 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, D01, X02 +1 | 15,5 /30 |
| 25 | Trường ĐH Duy Tân | A00, C02 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Hạ Long | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Hiện 12 / 32 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,53 /30 |
| 2 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM Tiên tiến | — | 28,5 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,58 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | — | 27,3 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,31 /30 |
| 6 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,32 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 29,42 /30 |
| 2 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM Tiên tiến | — | 28,05 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,25 /30 |
| 4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,55 /30 |
| 5 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,05 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,25 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,9 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,65 /30 |
| 4 | Đại học Bách khoa Hà Nội Liên kết | — | 25,15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,43 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN CLC | — | 27,9 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,65 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | ? /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 27,42 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | nhập học 2020khảo sát 2024 | 98,8% | 84,4% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →