Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
SKH
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hưng Yên · website
21ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,7khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 21 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | A01, D01, D09, D10 | 26,7 /30 |
| 2 | Sư phạm công nghệ 7140246 | A00, A01, D01, D07 | 23 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A01, D01, D04, D10 | 22 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 17 /30 |
| 10 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 12 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 13 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 15 | Công nghệ giáo dục 7140103 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 15 /30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 18 | Kinh doanh thời trang và dệt may 7340123 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 19 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, D01, B00, D07 | 15 /30 |
| 21 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành