Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
MDA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
36ngành có điểm chuẩn 2025
15–25,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 36 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, C03, D01, D04 +4 | 25,5 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, C01, D01 +1 | 25,25 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, C01, D01 +1 | 24 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, C01, D01 +1 | 23,5 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C04, D01 +4 | 23 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | A00, A01, C01, D01 +1 | 23 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,75 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, C01, D01 +1 | 22,5 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D10, D14 +4 | 22 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,5 /30 |
| 12 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, C01, D01 +1 | 21,5 /30 |
| 13 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, A10, B04 +4 | 21 /30 |
| 14 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, C04, D01 +4 | 20,5 /30 |
| 15 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, D01, D07 +4 | 20 /30 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A10, B04 +4 | 19,5 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A01, A02, A05 +4 | 19 /30 |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | A00, A01, C01, D01 +1 | 19 /30 |
| 19 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | A00, A01, A02, A05 +4 | 19 /30 |
| 20 | Hóa dược 7720203 | A00, A01, A06, A11 +4 | 19 /30 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, C01, C04 +1 | 18,5 /30 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A07, A09, B00 +4 | 18,5 /30 |
| 23 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A01, A09, C04 +2 | 18,5 /30 |
| 24 | Kỹ thuật mỏ 7520601 | A00, A01, B03, C02 +4 | 17 /30 |
| 25 | Kỹ thuật dầu khí 7520604 | A00, A01, B00, B02 +4 | 17 /30 |
| 26 | Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 | A00, A01, B03, C02 +4 | 17 /30 |
| 27 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | A00, A01, A02, A03 +4 | 16 /30 |
| 28 | Địa chất học 7440201 | A00, A04, A06, C01 +4 | 15,5 /30 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, A04, A09 +4 | 15,5 /30 |
| 30 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 | A00, A01, C04, D01 +1 | 15,25 /30 |
| 31 | Kỹ thuật không gian 7520121 | A01, A04, A09, B02 +4 | 15 /30 |
| 32 | Kỹ thuật địa chất 7520501 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 33 | Kỹ thuật địa vật lý 7520502 | A00, A01, A04, A06 +4 | 15 /30 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 | A00, A07, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 35 | Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 | A00, A01, A02, C02 +4 | 15 /30 |
| 36 | Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 | A00, A01, A04, C01 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 36 ngành