Hóa dược

7720203 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn 2025
14–23,65khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2022–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Dược học đào tạo dược sĩ có kiến thức toàn diện về thuốc, từ bào chế, sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản, phân phối đến tư vấn sử dụng thuốc an toàn và hợp lý. Đây là ngành thuộc khối sức khỏe, có tính ứng dụng cao, gắn trực tiếp với chăm sóc sức khỏe và ngành công nghiệp dược.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản (hóa học, sinh học) và y sinh học (vi sinh, sinh lý học, giải phẫu học, dược lý học). Các mảng chuyên ngành chính bao gồm bào chế học (công thức, quy trình sản xuất thuốc), dược lâm sàng (tư vấn, phát hiện tương tác thuốc), quản lý tồn trữ và phân phối thuốc, cùng với dược liệu học và dược cổ truyền.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tư vấn sức khỏe và hướng dẫn sử dụng thuốc cho bệnh nhân, phân tích lâm sàng và kiểm nghiệm chất lượng thuốc. Bên cạnh đó là kỹ năng làm việc trong phòng thí nghiệm, nhà máy, bệnh viện hoặc cơ quan quản lý dược, cùng với khả năng ứng xử đúng mực trong môi trường y dược.
Phù hợp với ai
Ngành Dược học phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến thuốc, sức khỏe cộng đồng và muốn làm việc trong lĩnh vực y dược có tính chuyên môn cao. Những người cẩn thận, có trách nhiệm, chịu được áp lực học tập, tôn trọng quy trình và không ngại học kiến thức khoa học tự nhiên sẽ phù hợp với ngành này.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Dược sĩPharmacist 2262 Hợp vừa chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường3 năm · 11 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (23,65) cao hơn 76% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại Học Y Dược TPHCM A00, B00 23,65 /30
2 Trường Đại Học Dược Hà Nội A00 23,56 /30
3 Trường ĐH Cần Thơ A00, B00, C02, D07 22,76 /30
4 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 21,35 /30
5 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A01, A06, A11 +4 19 /30
6 Trường Đại Học Đà Lạt A00, B00, D07, X10 +1 17,5 /30
7 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, A00, D07, A01 16,5 /30
8 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11 +6 16 /30
9 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 15 /30
10 Trường Đại Học Bình Dương A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
11 Đại Học Trà Vinh A00, A11, B00, D07 +3 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 19,45 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 20 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.