Đại Học Trà Vinh
DVT
· Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Trà Vinh · website
47ngành có điểm chuẩn 2025
14–22,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 47 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D14, D15 +3 | 22,5 /30 |
| 2 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 | B03, B08, C00, C14 +3 | 22 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, B00 | 21,5 /30 |
| 4 | Y khoa 7720101 | B00, B08 | 21,25 /30 |
| 5 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | B00, B08 | 20,75 /30 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, C14, D01, D84 +3 | 19,25 /30 |
| 7 | Dược học 7720201 | A00, B00 | 19 /30 |
| 8 | Âm nhạc học 7210201 | N00 | 17,62 /30 |
| 9 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 | N00 | 17,62 /30 |
| 10 | Điều dưỡng 7720301 | B00, B08 | 17,25 /30 |
| 11 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, B00 | 17,25 /30 |
| 12 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | A00, B00 | 17,25 /30 |
| 13 | Y học dự phòng 7720110 | B00, B08 | 17 /30 |
| 14 | Luật 7380101 | A00, A01, C00, D01 +3 | 16,77 /30 |
| 15 | Chính trị học 7310201 | C00, C20, D01, X74 +3 | 16,52 /30 |
| 16 | Công tác xã hội 7760101 | C00, C08, C20, D66 +3 | 16,52 /30 |
| 17 | Quản lý nhà nước 7310205 | C00, C04, D01, X70 +3 | 16 /30 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 19 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 20 | Ngôn ngữ Khmer 7220106 | C00, D01, D14, X01 +3 | 15 /30 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D10, D14 +3 | 15 /30 |
| 22 | Văn hóa học 7229040 | C00, C04, D01, D14 +3 | 15 /30 |
| 23 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 24 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A08, D01 +3 | 15 /30 |
| 25 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C14, X06 +3 | 15 /30 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 27 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 28 | Quản trị văn phòng 7340406 | C00, C04, D01, X70 +3 | 15 /30 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A03, C01 +3 | 15 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, A03, C01 +3 | 15 /30 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, B00, C02, D07 +3 | 15 /30 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 37 | Y tế công cộng 7720701 | A00, B00 | 15 /30 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C04, D01, D14 +3 | 15 /30 |
| 39 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 40 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A01, A02, B00, B08 +3 | 14 /30 |
| 41 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 42 | Nông nghiệp 7620101 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 43 | Bảo vệ thực vật 7620112 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 44 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 45 | Thú y 7640101 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 46 | Hóa dược 7720203 | A00, A11, B00, D07 +3 | 14 /30 |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, B00, B02, B08 +3 | 14 /30 |
Hiện 15 / 47 ngành