Công nghệ thực phẩm

7540101 · trình độ đại học
42trường có điểm chuẩn 2025
14–23,65khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Công nghệ thực phẩm là một lĩnh vực kỹ thuật ứng dụng cao, tập trung vào việc bảo quản, chế biến, kiểm soát chất lượng và phát triển thực phẩm an toàn, ổn định ở quy mô công nghiệp, đáp ứng nhu cầu thị trường và các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng khoa học tự nhiên (hóa học, sinh học, vi sinh vật), kiến thức chuyên sâu về hóa sinh thực phẩm, dinh dưỡng, an toàn và vệ sinh thực phẩm. Sinh viên sẽ học về công nghệ chế biến các loại thực phẩm từ nguyên liệu động vật và thực vật, các phương pháp bảo quản sau thu hoạch, công nghệ lên men, phát triển sản phẩm mới, cũng như các hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng trong sản xuất thực phẩm.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như: kiểm soát nguyên liệu, quy trình và chất lượng sản phẩm; nghiên cứu và phát triển công thức, cải tiến sản phẩm; phân tích và kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm; vận hành dây chuyền sản xuất; áp dụng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng.
Phù hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến thực phẩm, dinh dưỡng, chất lượng sản phẩm, có tố chất cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích các môn khoa học tự nhiên (hóa, sinh) và mong muốn làm việc trong môi trường sản xuất, nghiên cứu ứng dụng để tạo ra, kiểm soát và cải tiến các sản phẩm thực phẩm cụ thể.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường6 năm · 42 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (23,65) cao hơn 76% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A01, A02, B00 +2 23,65 /30
2 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ A00, B00, B03, B08 +4 23,26 /30
3 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, B00, B08, D07 23 /30
4 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 22 /30
5 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07 +1 21,5 /30
6 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, B00, C02 +2 21,1 /30
7 Trường Đại Học Đồng Tháp C02 20,94 /30
8 Trường Đại Học Quy Nhơn A02, A06, B00, B08 +4 20,9 /30
9 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 20,6 /30
10 Trường Đại Học Nha Trang 20,5 /30
11 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, B00, D07 20,28 /30
12 Trường Đại Học Đà Lạt A02, B00, X16, B08 +11 19 /30
13 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A00, A01, A02, A03 +17 19 /30
14 Trường Đại Học Mở Hà Nội A00, A01, B00, D07 18,8 /30
15 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02 +9 18,25 /30
16 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A07, BO0, B04 +5 17,33 /30
17 Trường Đại Học Vinh A00, A11, B00, D07 17 /30
18 Trường Đại Học Nông Lâm Huế A00, A08, B03, C01 +4 17 /30
19 Trường Đại Học Tây Nguyên A00, A02, B00, D07 +1 16,7 /30
20 Trường Đại Học Mở TPHCM A00, A01, B00, B08 +1 16,5 /30
21 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
22 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A02, B00, B08, X16 +5 15,5 /30
23 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, B00, B02, B03 +6 15 /30
24 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, B00, C02, D07 15 /30
25 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, D01 +4 15 /30
26 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A02, A10 +5 15 /30
27 Trường Đại Học Văn Lang A02, B00, B08, X14 +1 15 /30
28 Trường Đại Học Đông Á A00, A02, B00, B02 +5 15 /30
29 Trường Đại Học Tây Đô A00, A02, A01, C01 +2 15 /30
30 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
31 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, B03, C02, B00 +2 15 /30
32 Trường Đại Học Bình Dương A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
33 Trường Đại Học Tiền Giang C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
34 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
35 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì A00, A01, B00, D01 +3 15 /30
36 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
37 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
38 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00 +9 15 /30
39 Trường Đại học Kiên Giang A00, A02, B00, B01 +2 15 /30
40 Trường ĐH Duy Tân A00, B03, C01, C02 15 /30
41 Đại Học Trà Vinh A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
42 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A00, A01, A02, A04 +4 14 /30
Hiện 12 / 42 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 17 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,51 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,75 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 19,25 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 25,15 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,75 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 24,5 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.