Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
DKK
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
19–23,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C01, C03, C04 +12 | 23,5 /30 |
| 2 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00, C01, C03, C04 +12 | 23,5 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 | A00, A01, A03, A04 +16 | 23 /30 |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A03, A04 +16 | 23 /30 |
| 5 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22,5 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22,5 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22,5 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D09 +8 | 22 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A03, A04 +16 | 22 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22 /30 |
| 13 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, A03, A04 +16 | 21,2 /30 |
| 14 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, A02, A03 +17 | 21 /30 |
| 15 | Công nghệ dệt, may 7540204 | A00, A01, A02, A03 +17 | 21 /30 |
| 16 | Bảo hiểm 7340204 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20,8 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | A00, A01, A02, A03 +17 | 20,5 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, A02, A03 +17 | 20,5 /30 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20,2 /30 |
| 20 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, A01, A02, A03 +17 | 20 /30 |
| 21 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20 /30 |
| 22 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20 /30 |
| 23 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | A00, A01, A02, A03 +17 | 20 /30 |
| 24 | Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 | A00, A01, A02, A03 +17 | 20 /30 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, A02, A03 +17 | 19 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành