Kiểm toán
7340302 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn 2025
14–28,38khoảng điểm 2025
3nghề ngành này dẫn tới
12–60 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp3 nghề · 3 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kế toán viênAccountant | 2411 | Hợp cao | 12–50 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Kiểm toán viênAuditor | 2411 | Hợp cao | 20–50 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst | 2413 | Hợp vừa | 14–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
3 nghề · 3 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 30 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (28,38) cao hơn 98%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 28,38 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | C01 | 28,23 /30 |
| 3 | Học Viện Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 26,6 /30 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,7 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 25,7 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A01, X26 | 24,88 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,69 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 23,58 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 23,5 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 22,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, C01 +6 | 22 /30 |
| 12 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Sài Gòn | A01 | 21,7 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Nha Trang | D01, X01, X02, C04 | 21,7 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,44 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +7 | 20,4 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 20,23 /30 |
| 19 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A03, A04 +16 | 20 /30 |
| 21 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, B00, B04 +3 | 19 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | A00, A01, C04, D01 +2 | 17 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Hồng Đức | C03, C04, C14, D01 +1 | 16 /30 |
| 24 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, C03 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C02, D01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | A00, A01, D01 | 14 /30 |
Hiện 12 / 30 trường
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,03 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,3 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.