Trường Đại Học Mở TPHCM

MBS · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
33ngành có điểm chuẩn 2025
15–25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 33 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Tâm lý học 7310401 C00, C14, C19, C20 +30 25 /30
2 Luật kinh tế 7380107 C00, C14, C19, D14 +4 24,75 /30
3 Luật 7380101 C00, C14, C19, D14 +4 24,7 /30
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X79 24 /30
5 Kinh doanh quốc tế 7340120 X79 23,8 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D14, D15, D66, X78 23,75 /30
7 Công tác xã hội 7760101 C00, C14, C19, C20 +30 23,75 /30
8 Marketing 7340115 A00, A01, C01, C02 +7 23,25 /30
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14, D15, D41, D42 +24 23 /30
10 Xã hội học 7310301 D01, D02, D03, D04 +4 23 /30
11 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C01, C03 +7 22,1 /30
12 Đông Nam Á học 7310620 C00, C14, C19, C20 +30 21,8 /30
13 Du lịch 7810101 A00, A01, C03, D01 +6 21,75 /30
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C02 +6 20,8 /30
15 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, C01, C02 +6 20,6 /30
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B08, C01 +7 20,6 /30
17 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C01, C02 +7 20,4 /30
18 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C01, C02 +6 20,3 /30
19 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C02 +7 20,2 /30
20 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, C02 +6 20,1 /30
21 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, AH2, AH3 +20 20 /30
22 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 +6 19,5 /30
23 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, C02 +6 19,5 /30
24 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D14, D15, D41, D42 +24 19,3 /30
25 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, AH2, AH3 +20 19,2 /30
26 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, C02 +6 19 /30
27 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, AH2, AH3, D01 +17 18,4 /30
28 Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 +6 16,5 /30
29 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, B08 +1 16,5 /30
30 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, AH2, AH3 +20 15 /30
31 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 +5 15 /30
32 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D07, X06 +6 15 /30
33 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D07, X06 +6 15 /30
Hiện 15 / 33 ngành