Quản trị kinh doanh
7340101 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
21,93–21,93khoảng điểm 2026
4nghề ngành này dẫn tới
10–70 trlương tham khảo/tháng
91,1%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2018–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Quản trị kinh doanh cung cấp kiến thức và kỹ năng để tổ chức, vận hành và phát triển hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp. Người học được trang bị tư duy quản trị tổng thể, hiểu cách doanh nghiệp kiếm tiền, quản lý nguồn lực và ra quyết định để đạt mục tiêu tăng trưởng.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, doanh nghiệp, pháp luật và các kỹ năng cơ bản. Đồng thời, sinh viên được học các mảng quản trị cốt lõi như chiến lược, nhân lực, tài chính, marketing, vận hành và dự án. Từ năm 2 hoặc năm 3, người học có thể chọn chuyên sâu theo các định hướng như kinh doanh, marketing, nhân sự, vận hành, thương mại điện tử, khởi nghiệp hoặc quản trị chuỗi cung ứng/dịch vụ.
- Kỹ năng rèn luyện
- Người học sẽ rèn luyện tư duy quản trị tổng thể, khả năng tổ chức, vận hành và phát triển hoạt động kinh doanh. Các kỹ năng cụ thể bao gồm đặt mục tiêu, lập kế hoạch, theo dõi hiệu suất, ra quyết định, năng lực thực thi, khả năng tự tạo kỷ luật, chủ động học hỏi, không ngại va chạm thực tế, cùng với kỹ năng giao tiếp, lắng nghe và phối hợp.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những người thích môi trường năng động, muốn hiểu cách doanh nghiệp vận hành, có hứng thú với hoạt động kinh doanh, và thích tìm hiểu về sự thành công/thất bại của sản phẩm/kế hoạch. Cần có tố chất làm việc theo mục tiêu, tự tạo kỷ luật, chủ động học hỏi, không ngại va chạm thực tế, cùng khả năng giao tiếp, lắng nghe và phối hợp tốt. Đặc biệt phù hợp với người hướng ngoại thích kinh doanh, thích phân tích và sáng tạo trong marketing, kiên nhẫn và thích làm việc với con người trong nhân sự, hoặc thích sắp xếp và tối ưu hóa trong vận hành/quản lý dự án.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp4 nghề · 4 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Nhân viên Kinh doanhSales Executive | 2433 | Hợp cao | 18–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên MarketingMarketing Specialist | 2431 | Hợp vừa | 20–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên Nhân sựHR Specialist | 2423 | Hợp vừa | 10–70 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst | 2421 | Hợp vừa | 20–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +1 nguồn |
4 nghề · 4 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường8 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
2026 1 trường
2025 146 trường
2024 8 trường
2023 1 trường
2022 5 trường
2021 3 trường
2019 3 trường
2018 1 trường
Mức cao nhất 2026 (21,93) cao hơn 0%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 21,93 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | C01 | 29,5 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Hà Nội | D01 | 28,25 /30 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 27,1 /30 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | A00 | 26,75 /30 |
| 5 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,1 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | A00, A01, B03, C00 +9 | 26 /30 |
| 7 | Trường Đại học Ngoại thương | A00 | 25,9 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 25,8 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 | 25,41 /30 |
| 10 | Học Viện Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 24,98 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | D01, A01, D09, D10 +4 | 24,93 /30 |
| 12 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 24,74 /30 |
| 13 | Học Viện Ngân Hàng | A00, A01, D01, D07 | 24,38 /30 |
| 14 | Đại học Bách khoa Hà Nội | D01 | 24,3 /30 |
| 15 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,3 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A01, D01, D07, D09 +2 | 24,11 /30 |
| 17 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | A00, A01, D01 | 23,93 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 | 23,52 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,04 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 23 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, C04, D01 +4 | 23 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 22,86 /30 |
| 24 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | D01, D04, D07, D08 +4 | 22,85 /30 |
| 25 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | A00, A01, X06, X26 +1 | 22,75 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, D01, X01 +2 | 22,7 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Nha Trang | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 29 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | A01, D01, D07, D84 | 22,3 /30 |
| 30 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,1 /30 |
| 32 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, C03, D01 +2 | 22 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A03, A04 +16 | 22 /30 |
| 34 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, C01, C03 +2 | 22 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,7 /30 |
| 36 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, C02, D01 | 21,5 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 38 | Học Viện Hàng không Việt Nam | A00, A01, A02, A03 +47 | 21 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Vinh | A00, A01, C01, D01 | 21 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, A01, C01, X06 +10 | 21 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,96 /30 |
| 43 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, B08, C01 +7 | 20,6 /30 |
| 44 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | A00, A01, D01, D07 | 20,35 /30 |
| 45 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20,25 /30 |
| 46 | Trường Đại Học Sài Gòn | A02, A03, A04, A05 +45 | 20,25 /30 |
| 47 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X01, X25 | 20,2 /30 |
| 48 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, D01, X26 | 20,14 /30 |
| 49 | Trường Đại Học Hùng Vương | X53, X01, X25, D01 | 20 /30 |
| 50 | Trường Đại Học Việt Đức | A00, A01, C01, A02 +40 | 20 /30 |
| 51 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | A00, C00, C14, C19 +4 | 19,5 /30 |
| 52 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, A07, A08 +3 | 19 /30 |
| 53 | Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội | A01, D01, D07, D08 +6 | 19 /30 |
| 54 | Trường Đại Học Công Đoàn | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,75 /30 |
| 55 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 +1 | 18,5 /30 |
| 56 | Trường Đại học Khánh Hòa | D01, A01, D09, D10 +3 | 18,15 /30 |
| 57 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 58 | Trường Đại Học Hồng Đức | C03, C04, C14, D01 +1 | 18 /30 |
| 59 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C01, C02, C03 +4 | 17,5 /30 |
| 60 | Trường Đại Học Đồng Tháp | D01 | 17,45 /30 |
| 61 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 62 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | A00, A01, D01, X06 +1 | 17,2 /30 |
| 63 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, X17, D01 +4 | 17 /30 |
| 64 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | A00, A01, D01, D07 +2 | 17 /30 |
| 65 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai | A00, A01, D01, X01 +2 | 17 /30 |
| 66 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | A00, A01, D01, X01 +2 | 17 /30 |
| 67 | Trường Đại Học An Giang | A00, A02, X01, X06 +39 | 16,5 /30 |
| 68 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 16,5 /30 |
| 69 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 70 | Trường Đại Học Hạ Long | A00, A01, C01, C04 +4 | 16 /30 |
| 71 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, A01, C14, D01 +2 | 16 /30 |
| 72 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 73 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 74 | Trường Đại học Thành Đô | A00, A01, C03, C00 +2 | 16 /30 |
| 75 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | A00, A01, B00, C03 +3 | 16 /30 |
| 76 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, A01, A07, C01 +4 | 16 /30 |
| 77 | Trường Đại Học Thái Bình | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 78 | Trường Đại Học Đồng Nai | A00, A01, D01, X05 +1 | 16 /30 |
| 79 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | C00, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 80 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 81 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | A00, A01, C01, C14 +4 | 16 /30 |
| 82 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 83 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | A07, A08, A09, C00 +10 | 16 /30 |
| 84 | Trường Đại Học Hoa Lư | D01, C01, C04, C03 | 16 /30 |
| 85 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | A00, A01, D01, C01 +4 | 15,5 /30 |
| 86 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A01, A08, X17 +4 | 15,5 /30 |
| 87 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A01, C00, D01, D14 +6 | 15,2 /30 |
| 88 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 89 | Trường Đại Học Quảng Bình | D10 | 15 /30 |
| 90 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | C03, X74, X01, D01 | 15 /30 |
| 91 | Trường Đại Học Bạc Liêu | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 92 | Trường Đại Học Phú Yên | A00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 93 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | X01, C04, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 94 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, A08, D01 +3 | 15 /30 |
| 95 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 96 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, D01, C01, C03 | 15 /30 |
| 97 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 98 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 99 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 100 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 101 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 102 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 103 | Trường Đại Học Hòa Bình | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 104 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 105 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 106 | Trường Đại học Sao Đỏ | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 107 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A01, D01, C04 +3 | 15 /30 |
| 108 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 109 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 110 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 111 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | A00, B00, C01, C02 +9 | 15 /30 |
| 112 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 113 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 114 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 115 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, C04 | 15 /30 |
| 116 | Trường Đại Học Tiền Giang | C04, C01, C02, D01 +6 | 15 /30 |
| 117 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 118 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 119 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 120 | Trường Đại Học Phan Thiết | A01, C00, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 121 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | A00, A01, B00, C01 +11 | 15 /30 |
| 122 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 123 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | C00, D01, D14, X26 +3 | 15 /30 |
| 124 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, A07, A09 +2 | 15 /30 |
| 125 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | A01, D13, X74, B03 | 15 /30 |
| 126 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 127 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 128 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 129 | Trường Đại Học Phú Xuân | A00, A01, D01, D09 +6 | 15 /30 |
| 130 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 131 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 132 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 133 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | A00, A01, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 134 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 135 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 136 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 137 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 138 | Trường Đại Học Tây Bắc | A00, A01, A02, D01 +4 | 15 /30 |
| 139 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 140 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 141 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 142 | Trường Đại Học Quảng Nam | D01, A01, X21, X25 | 14 /30 |
| 143 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 144 | Trường Đại Học Đông Đô | A00, A01, X21, C00 +2 | 14 /30 |
| 145 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 146 | Trường Đại Học Quang Trung | C00, C01, C02, C04 +8 | 13 /30 |
Hiện 12 / 146 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH FPT | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Kinh Bắc | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Intracom | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 7 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai | A00, B00, C15, D01 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,21 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,55 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 25,35 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,55 /30 |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | — | 21,7 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | A12, C01, D01, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,04 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,9 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,3 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 22 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 21,65 /30 |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | — | 19,7 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 19,65 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | nhập học 2018khảo sát 2023 | 91,1% | 78,5% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →