Trường Đại Học Tây Bắc

TTB · Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Sơn La · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
15–28,11khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 +4 28,11 /30
2 Sư phạm Địa lý 7140219 A07, C00, C04, D10 +4 28,09 /30
3 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D09 +4 28,06 /30
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, A02, A04 +4 27,74 /30
5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C14, C19, C20 +4 27,52 /30
6 Giáo dục Mầm non 7140201 C00, C19, D14, D15 +4 27,37 /30
7 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T04 +4 25,57 /30
8 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, C01 +4 25,49 /30
9 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A04 +4 24,8 /30
10 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A11, B00, C02 +4 24,7 /30
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D09, D10 +4 24,5 /30
12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D15 +4 23,81 /30
13 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B04 +4 22,6 /30
14 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, B00, D01 +4 21,86 /30
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 +4 17,68 /30
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A02, D01 +4 15 /30
17 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, D01 +4 15 /30
18 Kế toán 7340301 A00, A01, A02, D01 +4 15 /30
19 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
20 Nông học 7620109 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
21 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
22 Lâm sinh 7620205 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
23 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
24 Dinh dưỡng 7720401 A11, B00, B04, B08 +4 15 /30
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, A02, A04 +4 15 /30
Hiện 15 / 25 ngành