Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
DTK
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
15–24,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, C01 | 24,5 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, C01, C02 +2 | 22,75 /30 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, C01, C02 +2 | 22,75 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 22 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,25 /30 |
| 7 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,25 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20 /30 |
| 9 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | A00, A01, C01, C02 +2 | 19,5 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, C01, C02 +2 | 19,5 /30 |
| 11 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, X05, D01 +2 | 19 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D10 +2 | 16 /30 |
| 13 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 14 | Kinh tế công nghiệp 7510604 | A00, A01, X05, D01 +2 | 16 /30 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 16 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, B03, C01, C02 +2 | 15 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành