Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510303 · trình độ đại học
27trường có điểm chuẩn 2025
14–26,5khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer | 2151 | Hợp cao | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 27 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (26,5) cao hơn 91%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, A01, C01, X05 +2 | 26,5 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 26,27 /30 |
| 3 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 25,75 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 23,33 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, A02, A03 +4 | 23,13 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | A00, A01, C01, C02 +2 | 22,75 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +2 | 22,58 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 22,5 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 22,25 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Vinh | A00, A01, A02, C01 | 21 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, A01, D01, D07 | 20,5 /30 |
| 12 | Học Viện Hàng không Việt Nam | A00, A01, A02, A03 +47 | 20 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | A00, A01, B00, C01 +4 | 19,5 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, C01, C02 +1 | 19,25 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 19 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, D01, X26 | 18,81 /30 |
| 17 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | — | 18,25 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, A01, A02, X06 +1 | 18 /30 |
| 19 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, A03, C01 +3 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, A02, A04 +5 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Tiền Giang | C01, C02, D01, A00 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Hiện 12 / 27 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,47 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,85 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 26 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.