Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
DDM
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Quảng Ninh · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00, A01, D01, D04 +3 | 18 /30 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, C03 +4 | 16 /30 |
| 3 | Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15,5 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15,2 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 6 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |
| 11 | Kỹ thuật mỏ 7520601 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |