Trường Đại Học Đại Nam
DDN
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
36ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 36 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, B00, B03, B04 +3 | 20,5 /30 |
| 2 | Dược học 7720201 | A00, B00, B08, C02 +3 | 19 /30 |
| 3 | Điều dưỡng 7720301 | A00, B00, B03, C02 +3 | 17 /30 |
| 4 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 5 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 7 | Thiết kế đồ họa 7210403 | C01, C03, C04, C14 +3 | 15 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | C00, D01, D14, D15 +3 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, D01, D04, D14 +3 | 15 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | C00, D01, D06, D14 +3 | 15 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | C00, D01, DD2, D14 +3 | 15 /30 |
| 12 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 13 | Kinh tế số 7310109 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 14 | Tâm lý học 7310401 | B03, C00, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C00, C01, C03, C04 +3 | 15 /30 |
| 16 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00, C01, C03, C04 +3 | 15 /30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 18 | Marketing 7340115 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 20 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 22 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 23 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 24 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 25 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, C14 +3 | 15 /30 |
| 26 | Luật kinh tế 7380107 | C00, C03, C04, C14 +3 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 32 | Kiến trúc 7580101 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 34 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C03, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 36 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00, C03, C04, D01 +3 | 15 /30 |
Hiện 15 / 36 ngành