Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Logistics là ngành thuộc nhóm Quản lý công nghiệp, đóng vai trò mắt xích không thể thiếu trong nền kinh tế hiện nay, giúp đảm bảo dòng chảy hàng hóa diễn ra liên tục, hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
- Đào tạo gì
- Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức nền tảng về kinh tế và quản trị, chuyên sâu về quản lý chuỗi cung ứng, kho bãi, vận tải, thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu, quản trị rủi ro. Đồng thời, tiếp cận các kiến thức công nghệ trong logistics như hệ thống thông tin, blockchain, IoT và phân tích dữ liệu.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian, giao tiếp và đàm phán, khả năng giải quyết vấn đề và tư duy linh hoạt. Cùng với đó là hiểu biết về công nghệ, phần mềm logistics, quy trình và pháp lý liên quan đến ngành.
- Phù hợp với ai
- Ngành học này phù hợp với những người yêu thích sự chuyển động, tổ chức, tối ưu hóa, đam mê sự năng động và thích được thử thách.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 67 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 28,61 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 27,8 /30 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 27,7 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 | 27,52 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 | 27,38 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | A00, A01, B03, C00 +9 | 26,5 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +4 | 26 /30 |
| 8 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 25,05 /30 |
| 9 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 25 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 24,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, C01 +6 | 24,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 +6 | 24,5 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Mở TPHCM | X79 | 24 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,89 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | A01, D01, D04, D07 +4 | 23,66 /30 |
| 16 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, D01, X27 | 23,65 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D10 +4 | 23,6 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 23,49 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A03, A04 +16 | 23 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +2 | 23 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 22 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 22,76 /30 |
| 23 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 | 22 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X01, X25 | 21,4 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 26 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | A00, A01, A07, C01 +5 | 21 /30 |
| 27 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C01, C02, C03 +4 | 20 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Đồng Tháp | A00 | 19,69 /30 |
| 29 | Đại Học Trà Vinh | A00, C14, D01, D84 +3 | 19,25 /30 |
| 30 | Đại Học Phenikaa | A01, B08, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 31 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | A00, A01, C01, D01 +1 | 18,5 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 18 /30 |
| 33 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 18 /30 |
| 34 | Trường Đại Học Hồng Đức | C03, C04, C14, D01 +1 | 18 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A01, C00, D01, D14 +6 | 16,5 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 38 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | C00, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 39 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, A07, C14 +2 | 16 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | A00, A01, D01, X22 | 16 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 16 /30 |
| 42 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | C01, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại Học Hòa Bình | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 49 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 50 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A01, D01, C01 +3 | 15 /30 |
| 51 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 52 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 53 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, A01, C01, C14 +2 | 15 /30 |
| 54 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 55 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C00, C01 +3 | 15 /30 |
| 56 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 57 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 58 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 59 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 60 | Trường Đại Học Phan Thiết | A00, A01, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 61 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, A01, A07, D01 | 15 /30 |
| 62 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 63 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 64 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 65 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 66 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 67 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, A04, A08 +5 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,52 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,75 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | — | 24,51 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | — | 26,3 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 26,1 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.