Trường Đại Học Thăng Long

DTL · Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
21ngành có điểm chuẩn 2025
16–23,75khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 21 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 23,75 /30
2 Thương mại điện tử 7340122 A00, X01, X25 22,5 /30
3 Luật kinh tế 7380107 D01 22,3 /30
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14, D15 22,2 /30
5 Marketing 7340115 A00, X01, X25 22,2 /30
6 Việt Nam học 7310630 D01 21,88 /30
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, X01, X25 21,4 /30
8 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, X01, X25 20,6 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, X01, X25 20,2 /30
10 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A07 20,15 /30
11 Kế toán 7340301 A00, X01, X25 19,78 /30
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 19,7 /30
13 Điều dưỡng 7720301 B00, B08, D07 19,55 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, X01, X25 19,5 /30
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DD2 19,3 /30
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D09, D10 19,15 /30
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06, X26 17 /30
18 Khoa học máy tính 7480101 A00, X06, X26 16 /30
19 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, X06, X26 16 /30
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, X06, X26 16 /30
21 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 16 /30
Hiện 15 / 21 ngành