Việt Nam học

7310630 · trình độ đại học
25trường có điểm chuẩn 2025
14–27,2khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 25 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,2) cao hơn 94% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM C00 27,2 /30
2 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng C00, D14, C19, X70 26,87 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 C00, D01, X70, X74 26,3 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM C00 25,95 /30
5 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 24,72 /30
6 Trường Đại Học Đồng Tháp C00 24,19 /30
7 Trường Đại Học Quy Nhơn C00, C03, C04, D01 +2 23,5 /30
8 Trường Đại Học Công Đoàn D01, D11, D12, D14 +2 23,03 /30
9 Trường Đại Học Vinh C00, C03, C19, D14 22 /30
10 Trường Đại Học Thăng Long D01 21,88 /30
11 Trường Đại Học Sài Gòn B03, C02, C03, C04 +5 21 /30
12 Trường Đại học Khánh Hòa C00, C19, X70, C20 +4 20,8 /30
13 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01, D14 20 /30
14 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 19,8 /30
15 Trường Đại Học Đà Lạt D01, C03, C04, X02 +11 16,5 /30
16 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C00, D01 +1 16 /30
17 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14 +6 16 /30
18 Trường ĐH Duy Tân C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
19 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế C00, D01, D14, D15 +2 15 /30
20 Trường Đại Học Phú Yên C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
21 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
22 Trường Đại Học Tây Đô D01, C04, C00, D14 +5 15 /30
23 Trường Đại Học Văn Hiến C00, D01, D14, D15 +4 15 /30
24 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A16, B03, C00, C01 +47 15 /30
25 Trường Đại Học Quảng Nam C00, X70, X74 14 /30
Hiện 12 / 25 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.