Trường ĐH Duy Tân
DTH
· Tư thục · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
53ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 53 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 3 | Kiến trúc 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 20 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 | A00, A02, B00, B03 +2 | 19 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 7 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, C02 | 15 /30 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, C02 | 15 /30 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, C02 | 15 /30 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, C02 | 15 /30 |
| 11 | An toàn thông tin 7480202 | A00, C02 | 15 /30 |
| 12 | Thiết kế đồ họa 7210403 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 13 | Thiết kế thời trang 7210404 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 18 | Văn học 7229030 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 19 | Kinh tế đầu tư 7310104 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 20 | Quan hệ quốc tế 7310206 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 21 | Việt Nam học 7310630 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 23 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 24 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Marketing 7340115 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 26 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 27 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 30 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 32 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 33 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Luật kinh tế 7380107 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 36 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, C02 | 15 /30 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 38 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, C02 | 15 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, C02 | 15 /30 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, C02, A01, C01 +2 | 15 /30 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 42 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 43 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, C02 | 15 /30 |
| 44 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 45 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, C02 | 15 /30 |
| 46 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 48 | Du lịch 7810101 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 50 | Quản trị khách sạn 7810201 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 51 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 52 | Kinh tế gia đình 7810501 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 53 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
Hiện 15 / 53 ngành