Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn 2025
15–24,01khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2024–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật viên Xét nghiệm / Hình ảnh y họcMedical Laboratory Technologist | 2269 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường2 năm · 30 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (24,01) cao hơn 78%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tây Nguyên | B00, B03, B08, D07 | 24,01 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Y Hà Nội | A00, B00 | 23,72 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | A00, B00 | 23,23 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A02, B00, B08 +4 | 22,8 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | B00, A00, D07, B08 | 22,6 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | A00, A01, A02, B00 +2 | 22,5 /30 |
| 7 | Đại Học Y Dược TPHCM | A00, B00 | 22,05 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội | B00 | 21,75 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | B00 | 21,5 /30 |
| 10 | Đại Học Trà Vinh | A00, B00 | 21,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | A00, B00, B08, D07 | 20,85 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh | A00, B00, D07 | 20 /30 |
| 13 | Trường Y Dược Đà Nẵng | B00, B08, A00 | 19,85 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | B00, A00 | 19,5 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | B00 | 19,4 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A09, A02 +9 | 19,25 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | A00, A01, B00, B08 +2 | 18,3 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Y Dược Huế | B00, B08, D07 | 17,25 /30 |
| 19 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 21 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 23 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A02, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | A00, A01, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 26 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | A00, B00, B03, C02 +2 | 17 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Đông Đô | A00, A01, B00, B08 +2 | 17 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Phan Thiết | B00, D07, D08 | 17 /30 |
| 29 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam | A00, A02, B00, B08 +5 | 17 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, B00, D07, X09 +1 | 15 /30 |
Hiện 12 / 30 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A02, B00 | 19 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.