Trường Đại Học Y Dược Huế
DHY
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
17–25,17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | B00, B08, D07 | 25,17 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | B00, B08, D07 | 24,4 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | A00, B00, D07 | 21,25 /30 |
| 4 | Y học cổ truyền 7720115 | B00, B08, D07 | 19,6 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, B00, B08, D07 | 19 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | B00, B08, D07 | 17,25 /30 |
| 7 | Y học dự phòng 7720110 | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 8 | Điều dưỡng 7720301 | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 9 | Hộ sinh 7720302 | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 10 | Dinh dưỡng 7720401 | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 11 | Y tế công cộng 7720701 | B00, B08, D07 | 17 /30 |