Trường Đại Học Quảng Bình

DQB · Công lập · Bắc Trung Bộ · Quảng Bình · website
19ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,57khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 19 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 X74 26,57 /30
2 Sư phạm Toán học 7140209 X05 25,89 /30
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 X01 25,57 /30
4 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C04 24,06 /30
5 Giáo dục Đặc biệt 7140203 M07 22,67 /30
6 Giáo dục Chính trị 7140205 M11 21,42 /30
7 Huấn luyện thể thao 7140207 M14 20,45 /30
8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01 20,21 /30
9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 20 /30
10 Giáo dục Thể chất 7140206 M13 19,6 /30
11 Giáo dục Mầm non 7140201 M10 19,2 /30
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X01 17,31 /30
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D45 16,85 /30
14 Công nghệ thông tin 7480201 X10 16,68 /30
15 Nông nghiệp 7620101 C03 16,14 /30
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 15,48 /30
17 Quản trị kinh doanh 7340101 D10 15 /30
18 Kế toán 7340301 D10 15 /30
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 15 /30
Hiện 15 / 19 ngành