Sư phạm Ngữ văn

7140217 · trình độ đại học
29trường có điểm chuẩn 2025
24,2–29,07khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 29 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (29,07) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM C00 29,07 /30
2 Trường Đại Học Sư Phạm Huế C00, D01, X70, X78 28,9 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng C00, D14, C03 28,84 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 C00, D01, X70, X74 28,52 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội C00, D01 28,48 /30
6 Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội C00, C03, C04, D01 +2 28,45 /30
7 Trường Đại Học Hồng Đức C00, C03, C12, C19 +2 28,38 /30
8 Trường ĐH Cần Thơ C00, D01, D14, D15 28,23 /30
9 Trường Đại Học Tây Bắc C00, D01, D14, D15 +4 28,11 /30
10 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên C00, C19, X70 27,92 /30
11 Trường Đại Học Vinh C00, C19 27,92 /30
12 Trường Đại Học Hùng Vương C00, D14, X70, X74 27,9 /30
13 Trường Đại Học Đà Lạt C00, X70, D14, X71 +4 27,75 /30
14 Trường Đại Học An Giang C00 27,68 /30
15 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 27,35 /30
16 Trường Đại Học Hạ Long C00, C04, D01, D14 +4 27,32 /30
17 Trường Đại Học Tây Nguyên C00, D14, X70, X74 27,13 /30
18 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng C00, X74, X70, X01 27,02 /30
19 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07 +6 26,86 /30
20 Trường Đại Học Quy Nhơn C00, D01, D14, D15 26,85 /30
21 Trường Đại Học Sài Gòn B03, C01, C02, C03 +5 26,58 /30
22 Trường Đại Học Quảng Bình X74 26,57 /30
23 Trường Đại Học Đồng Nai C00, D01, D14, D15 26,51 /30
24 Trường Đại Học Hải Dương C00, C03, C04, C09 +7 26,47 /30
25 Trường Đại học Khánh Hòa C00, D01, D14, D15 +2 26,41 /30
26 Trường Đại Học Phú Yên C00, C03, C04, D01 +1 26,25 /30
27 Trường Đại Học Hải Phòng C00, C03, C04, D01 +2 26 /30
28 Trường Đại Học Đồng Tháp C04 25,47 /30
29 Trường Đại Học Quảng Nam D01 24,2 /30
Hiện 12 / 29 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.