Trường Đại Học Tây Nguyên
TTN
· Công lập · Tây Nguyên · Đắk Lắk · website
35ngành có điểm chuẩn 2025
15–27,91khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 35 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, A02, C01 | 27,91 /30 |
| 2 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 27,52 /30 |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, D14, X70, X74 | 27,13 /30 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, C00, C03, D01 | 27,04 /30 |
| 5 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00, B00, C02, D07 | 26,86 /30 |
| 6 | Giáo dục Chính trị 7140205 | C00, C03, D01, D14 +1 | 26,75 /30 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D14, D15, X78 | 26,71 /30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 26,64 /30 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, A02, B00, C05 | 26,23 /30 |
| 10 | Giáo dục Thể chất 7140206 | T01, T20 | 25,89 /30 |
| 11 | Văn học 7229030 | C00, D14, D15, X70 +1 | 25,17 /30 |
| 12 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | C00, C03, D01, D14 | 25,17 /30 |
| 13 | Điều dưỡng 7720301 | B00, B03, B08, D07 | 24,13 /30 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | B00, B03, B08, D07 | 24,01 /30 |
| 15 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M01, M09 | 23,26 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 22,6 /30 |
| 17 | Triết học 7229001 | C00, C03, D01, D14 +1 | 21,85 /30 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,76 /30 |
| 19 | Y khoa 7720101 | B00, B03, B08, D07 | 21,76 /30 |
| 20 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,58 /30 |
| 21 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, X06, X26 | 20,96 /30 |
| 22 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,96 /30 |
| 23 | Công nghệ tài chính 7340205 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,47 /30 |
| 24 | Kế toán 7340301 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,44 /30 |
| 25 | Kinh tế 7310101 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,36 /30 |
| 26 | Thú y 7640101 | B00, B03, B08, D07 +1 | 20,11 /30 |
| 27 | Kinh tế phát triển 7310105 | A01, C03, D01, D07 +1 | 19,31 /30 |
| 28 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B03, B08 | 19,06 /30 |
| 29 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 | A01, C03, D01, D07 +1 | 19,06 /30 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A02, B00, D07 +1 | 16,7 /30 |
| 31 | Chăn nuôi 7620105 | B00, B03, B08, D07 +1 | 15 /30 |
| 32 | Khoa học cây trồng 7620110 | B00, B08, X08, X12 +1 | 15 /30 |
| 33 | Bảo vệ thực vật 7620112 | B00, B08, X08, X12 +1 | 15 /30 |
| 34 | Lâm sinh 7620205 | A02, B00, B08, D07 +1 | 15 /30 |
| 35 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A01, A02, B00 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 35 ngành