Trường Đại Học Quang Trung
DQT
· Tư thục · Tây Nguyên · Gia Lai · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
13–17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 | B00, B03, B08, C02 +11 | 17 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, B03, C01 +6 | 14 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D09, D01, D10, D14 +3 | 14 /30 |
| 4 | Y tế công cộng 7720701 | A00, A02, B00, B03 +11 | 14 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C00, C01, C02, C04 +8 | 13 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | A01, A04, C01, C02 +9 | 13 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C03, C04, C14 +7 | 13 /30 |