Ngôn ngữ Anh

7220201 · trình độ đại học
123trường có điểm chuẩn 2025
14–28,5khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2019–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngôn ngữ Anh là ngành đào tạo bài bản về ngôn ngữ, văn hóa và kỹ năng sử dụng tiếng Anh chuyên sâu, không chỉ dừng lại ở giao tiếp thông thường, nhằm chuẩn bị cho nhiều bối cảnh nghề nghiệp quốc tế.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ cao. Sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng về ngôn ngữ học, văn hóa xã hội và bối cảnh sử dụng tiếng Anh, cùng với kiến thức chuyên sâu về biên phiên dịch, nghiên cứu ngôn ngữ, văn hóa, quản trị, kinh doanh và quốc tế học, đòi hỏi tư duy phân tích ngôn ngữ.
Kỹ năng rèn luyện
Kỹ năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, khả năng phân tích và xử lý ngôn ngữ chuyên sâu, biên phiên dịch, giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế. Sinh viên cũng rèn luyện tư duy phản biện, kỹ năng tự học, cẩn thận, chú ý chi tiết và linh hoạt trong tư duy.
Phù hợp với ai
Ngành phù hợp với những người thực sự yêu thích tiếng Anh theo chiều sâu, có hứng thú với việc dùng ngôn ngữ chính xác, thích đọc, viết, phân tích và sẵn sàng luyện tập lâu dài. Cần có khả năng diễn đạt, chú ý chi tiết, tư duy linh hoạt, cẩn thận, khả năng tự học và tinh thần cập nhật liên tục để làm việc trong môi trường quốc tế với nhiều hướng nghề nghiệp khác nhau.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường6 năm · 123 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,5) cao hơn 98% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam A01, D01 28,5 /30
2 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08 +2 26,85 /30
3 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 26,51 /30
4 Trường Đại Học Hải Phòng D01, D09, D10, D14 +1 26,5 /30
5 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A01, D01, D07, D08 +8 26,4 /30
6 Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự D01 26,38 /30
7 Trường Đại Học Thương Mại A01, D01, D07 26,1 /30
8 Học Viện Quản Lý Giáo Dục A01, D01, D10, D14 +2 25,5 /30
9 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải D01, D09, D10 25,33 /30
10 Học Viện Ngoại Giao A01, D01, D07, D09 +3 25,28 /30
11 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D14, D15 +6 25,22 /30
12 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A01, D01, D12, D14 25 /30
13 Trường Đại Học Công Đoàn D01, D11, D12, D14 +2 24,97 /30
14 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội D01 24,91 /30
15 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A01, D01, D09, D10 +2 24,9 /30
16 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01 24,8 /30
17 Trường Đại Học Sài Gòn B08, D01, D09, D10 +13 24,8 /30
18 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01 24,52 /30
19 Đại Học Kinh Tế TPHCM D01, D09 24,5 /30
20 Trường ĐH Cần Thơ D01, D09, D14, D15 24,48 /30
21 Học Viện Tài chính A01, D01, D07 24,1 /30
22 Học Viện Hành Chính và Quản trị công D01, D10, D14, D15 24 /30
23 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM D01 24 /30
24 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A01, D01, D09, D10 23,75 /30
25 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A01, D01, D07, D09 +2 23,75 /30
26 Trường Đại Học Mở TPHCM D14, D15, D66, X78 23,75 /30
27 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ D01, D09, D10, D11 +4 23,74 /30
28 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM D01 23,65 /30
29 Trường Đại Học Vinh D01, D14, D15 23,6 /30
30 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM D01, D14, D15, X78 23,25 /30
31 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A01, D01, D07, X25 +2 23,2 /30
32 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01, D14, D15 23 /30
33 Trường Đại Học Quy Nhơn A01, D01, D14, D15 23 /30
34 Trường Đại Học Điện Lực D01, D09, D10, D14 +4 22,67 /30
35 Trường Đại Học Tây Nguyên D01, D14, D15, X78 22,6 /30
36 Trường Đại Học Thủy Lợi A01, D01, D07, D08 +4 22,59 /30
37 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D11, D12, D13 +6 22,25 /30
38 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất D01, D09, D10, D14 +4 22 /30
39 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên A01, B08, D84, X25 +3 22 /30
40 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A01, D01, D07, D09 +8 22 /30
41 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 21,35 /30
42 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam A01, D01, D09, D10 +5 21,2 /30
43 Trường Đại Học Hùng Vương D01, D15, D14, X78 21 /30
44 Trường Đại Học Mở Hà Nội D01 21 /30
45 Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội A01, D01, D07, D08 +3 21 /30
46 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM A01, D01, D14, D15 20,71 /30
47 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A01, D01, D07 20,5 /30
48 Trường Đại Học Đà Lạt D01, D09, D10, X25 +1 20,5 /30
49 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng A01, D01, D07, D09 +2 20,35 /30
50 Trường Đại Học Đồng Tháp D01 20,01 /30
51 Học Viện Hàng không Việt Nam A01, B08, D01, D07 +15 20 /30
52 Trường Đại Học Thăng Long D01 19,7 /30
53 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên D01, D14, D15, D66 +1 19,35 /30
54 Trường Đại học Nghệ An D11, D15, D01, C03 19 /30
55 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) A01, D01, D07, D08 +4 19 /30
56 Đại Học Phenikaa A01, D01, D09, D10 +3 19 /30
57 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 18,95 /30
58 Trường Đại Học Đồng Nai A01, D01, D14, D15 18,6 /30
59 Trường Đại học Khánh Hòa D01, A01, D14, D15 +3 18,55 /30
60 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội A01, D01, D10, X25 18,5 /30
61 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A01, D01, D07 18 /30
62 Trường Đại Học Phú Yên A01, D01, D10, D14 17,85 /30
63 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai D01, D14, D15, D66 +1 17,67 /30
64 Trường Đại Học Hồng Đức D01, D11, D14, D15 +2 17,5 /30
65 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội D01, D09, X78, C00 +3 17 /30
66 Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long D01, D09 17 /30
67 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, D11, D14, D15 +5 17 /30
68 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên D01, D09, D10, D11 +6 16,35 /30
69 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 16,34 /30
70 Trường Đại Học Hạ Long A01, D01, D10, D14 +4 16,25 /30
71 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng D01, A01, D14, D15 +4 16 /30
72 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên A01, D01, D07, D10 +2 16 /30
73 Trường Đại học Thành Đô A00, D01, D04, D09 +2 16 /30
74 Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên A01, C00, C01, C02 +4 16 /30
75 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn A01, D01, D14, D09 +2 16 /30
76 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D01, D10, D14, D15 16 /30
77 Trường Đại học Kiên Giang D01, D09, D11, D14 +3 16 /30
78 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận A01, D01, D09, D10 +2 16 /30
79 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt D14, D15, D11, D01 +3 15,5 /30
80 Trường Đại Học Quảng Bình D01 15,48 /30
81 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X78, D14, D15 +2 15,1 /30
82 Trường ĐH Duy Tân A01, D01, D09, D14 +1 15 /30
83 Trường Đại Học Hải Dương A01, D01, D09, D10 +6 15 /30
84 Trường Đại Học Hà Tĩnh D01, D10, D14, D15 +1 15 /30
85 Trường Đại Học Bạc Liêu A01, D01, D07, D08 +6 15 /30
86 Đại Học Trà Vinh D01, D09, D10, D14 +3 15 /30
87 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A01, D01, D09, D10 15 /30
88 Trường Đại Học Phương Đông D01 15 /30
89 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C04, D01, C03, X03 +1 15 /30
90 Trường Đại học Nam Cần Thơ A01, D01, D14, D15 +3 15 /30
91 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01 +3 15 /30
92 Trường Đại học Tân Tạo A01, D01, D07, D08 +1 15 /30
93 Trường Đại Học Cửu Long A01, D01, D07, D08 +4 15 /30
94 Trường Đại Học Văn Lang D01, D14, D15, X78 15 /30
95 Trường Đại Học Hòa Bình D01, D07, D08, D14 +2 15 /30
96 Trường Đại Học Đại Nam C00, D01, D14, D15 +3 15 /30
97 Trường Đại Học Đông Á C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
98 Trường Đại học Sao Đỏ D01, D14, D66, D71 +2 15 /30
99 Trường Đại Học Tây Đô D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
100 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
101 Trường Đại Học Bình Dương A01, D01, D07, D14 +2 15 /30
102 Trường Đại Học Lương Thế Vinh A01, B08, C00, D01 15 /30
103 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A01, D01, D14, D15 15 /30
104 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
105 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
106 Trường Đại Học Văn Hiến A01, D01, D10, D15 +4 15 /30
107 Trường Đại Học Hoa Sen D01, D09, D15, C00 15 /30
108 Trường Đại Học Phan Thiết D01, D14, D15, D90 +2 15 /30
109 Trường Đại Học Trưng Vương C00, C19, C20, D01 +2 15 /30
110 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì D01, D04, D14, D15 +3 15 /30
111 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An D01, D07, X78, D15 15 /30
112 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
113 Trường Đại Học Thái Bình Dương D01, D14, D66, D84 15 /30
114 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, X78, X25 +2 15 /30
115 Trường Đại Học Phú Xuân A01, C03, C04, D01 +6 15 /30
116 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A01, AH1, AH2, AH3 +47 15 /30
117 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
118 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A01, D10, D09, X25 +12 15 /30
119 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
120 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A01, D01, D10, D14 15 /30
121 Trường Đại Học Quảng Nam D01, A01, D14, D15 14 /30
122 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D01, D07, D09, D10 +6 14 /30
123 Trường Đại Học Quang Trung D09, D01, D10, D14 +3 14 /30
Hiện 12 / 123 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường ĐH FPT C01, C02, C03, C04 21 /30
2 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 17 /30
3 Trường Đại Học Kinh Bắc D01, A01, D14, D10 15 /30
4 Trường Đại học Intracom A01, D01, D10, D14 15 /30
5 Trường Đại Học Thành Đông D01, D07, D14, D15 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,3 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,9 /30
2 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội D01, D14, D15 23,75 /30
3 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,06 /30
4 Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân D01, D90, D78, A01 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 26,39 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,89 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,2 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.