Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
KCC
· Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Cần Thơ · website
21ngành có điểm chuẩn 2025
20,15–24,68khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 21 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, D01 +4 | 24,68 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C01, D01 +4 | 24,23 /30 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,89 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D10, D11 +4 | 23,74 /30 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,43 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A02, A03 +4 | 23,37 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, C01, C05 +4 | 23,37 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,29 /30 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, B00, B03, B08 +4 | 23,26 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, A02, A03 +4 | 23,13 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,04 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, B00, C02, C05 +4 | 23,04 /30 |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,94 /30 |
| 14 | Công nghệ sinh học 7420201 | B00, B03, B08, C08 +4 | 22,55 /30 |
| 15 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,54 /30 |
| 16 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,22 /30 |
| 17 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, C01, D01 +4 | 21,92 /30 |
| 18 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, C01, D01 +4 | 21,24 /30 |
| 19 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,98 /30 |
| 20 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,95 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,15 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành