Công nghệ sinh học
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Công nghệ sinh học nghiên cứu và ứng dụng sinh vật sống, tế bào, vi sinh vật, enzyme và các quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm, quy trình, giải pháp phục vụ y dược, nông nghiệp, thực phẩm và môi trường. Đây là ngành học ứng dụng dành cho những ai yêu thích khoa học sự sống.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng khoa học cơ bản vững chắc về sinh học, hóa học, toán và lý, kết hợp với các kiến thức chuyên sâu về sinh học phân tử, di truyền học, vi sinh học, sinh hóa, enzyme và protein. Sinh viên sẽ được học về các ứng dụng công nghệ sinh học trong y dược, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường, cùng với kỹ thuật phân tích và thực hành trong môi trường phòng thí nghiệm và tin sinh học.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành phòng thí nghiệm, xét nghiệm và phân tích sinh học, kiểm nghiệm vi sinh, kiểm soát chất lượng sản phẩm, và theo dõi quy trình sản xuất. Ngoài ra, các kỹ năng nghiên cứu, đọc tài liệu khoa học, thiết kế thử nghiệm, đánh giá kết quả, cải tiến quy trình, cùng với sự cẩn thận, tỉ mỉ, tư duy logic và làm việc nghiêm túc cũng được chú trọng.
- Phù hợp với ai
- Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích khoa học sự sống, có sự tò mò về cơ chế sống, gene, tế bào, vi sinh vật và mong muốn tạo ra các ứng dụng mới từ sinh vật. Cần có tố chất cẩn thận, kiên trì, chỉn chu, khả năng quan sát tốt, tư duy logic và tinh thần làm việc nghiêm túc, đặc biệt khi làm việc trong phòng lab, xét nghiệm, kiểm nghiệm hay nghiên cứu phát triển sản phẩm.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 22,48 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A02, B00, B03, B08 +2 | 25,27 /30 |
| 2 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A02 | 24,72 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A02, B00, D07 +2 | 23,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | B00, B03, B08, C08 +4 | 22,55 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A02, B00, B03, B08 +2 | 22,5 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | A02, B00, B03, B08 | 21,75 /30 |
| 7 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,5 /30 |
| 8 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | B00 | 20 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | A02, B00, B08 | 19,25 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A02, B00, D07 +7 | 19,25 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A02, B00, B03, B08 | 19,06 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Nha Trang | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, B00, B08, D07 | 18,5 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Đồng Tháp | B00 | 18,11 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Vinh | A00, A11, B00, D07 | 18 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, B00, D07 | 17,03 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A02, B00, B03, B08 | 17 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Đà Lạt | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | B00, B03, B08, X14 +1 | 16,71 /30 |
| 22 | Trường Đại Học An Giang | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | A00, A05, A06, B00 +6 | 16 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | A02, B00, B08, X16 +5 | 15,5 /30 |
| 25 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | B00, B08, D07, A00 +2 | 15,25 /30 |
| 26 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A02, B00, B01, B02 +6 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, B00, B08, D07 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, B00, D07, B08 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A02, B00, D07 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Tân Tạo | A02, B00, B03, B08 +2 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Văn Lang | A02, B00, B08, X14 +1 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại Học Tiền Giang | C01, C02, D01, B03 +6 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A00, B00, B03, C02 +4 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Kiên Giang | B00, B01, B03, B04 +3 | 15 /30 |
| 39 | Đại Học Trà Vinh | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, B00, B02 +4 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 22,75 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | C08, B02, B00, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 24 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 23 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.