Trường Đại học Công Nghệ TPHCM
DKC
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
54ngành có điểm chuẩn 2025
15–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 54 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học 7720201 | A00, B00, B03, C02 +2 | 19 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 | A00, B00, B03, C02 +2 | 17 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, B00, B03, C02 +2 | 17 /30 |
| 4 | Khoa học máy tính 7480101 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 5 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 8 | An toàn thông tin 7480202 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 9 | Thanh nhạc 7210205 | N05, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Thiết kế đồ họa 7210403 | H01, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 12 | Thiết kế thời trang 7210404 | H01, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 17 | Kinh tế quốc tế 7310106 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 18 | Kinh tế số 7310109 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 19 | Tâm lý học 7310401 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 21 | Quan hệ công chúng 7320108 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 22 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 23 | Marketing 7340115 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 24 | Bất động sản 7340116 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 26 | Kinh doanh thương mại 7340121 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 27 | Thương mại điện tử 7340122 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Công nghệ tài chính 7340205 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 30 | Kế toán 7340301 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Quản trị nhân lực 7340404 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 33 | Luật 7380101 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Luật kinh tế 7380107 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Công nghệ sinh học 7420201 | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 36 | Khoa học dữ liệu 7460108 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 38 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 39 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 40 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 41 | Kỹ thuật điện 7520201 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 42 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 43 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 44 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 45 | Kiến trúc 7580101 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 46 | Thiết kế nội thất 7580108 | H01, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 48 | Quản lý xây dựng 7580302 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 49 | Thú y 7640101 | A00, B00, B03, C02 +2 | 15 /30 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 51 | Quản trị khách sạn 7810201 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 52 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 53 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 54 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
Hiện 15 / 54 ngành