Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
26,86–26,86khoảng điểm 2026
3nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
97,9%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2019–2026 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, chế tạo, tích hợp, vận hành và cải tiến các hệ thống thông minh, dựa trên sự kết hợp giữa cơ khí, điện tử, điều khiển tự động và phần mềm. Đây là ngành liên ngành quan trọng trong bối cảnh sản xuất thông minh, tự động hóa và robot phát triển mạnh.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán, vật lý, cơ học, điện kỹ thuật, điện tử cơ bản và lập trình. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào hệ thống điều khiển tự động, cảm biến, cơ cấu chấp hành, robot, thiết kế cơ điện tử, tích hợp phần cứng và phần mềm, cùng với vận hành hệ thống thông minh và ứng dụng công nghiệp.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên được rèn luyện tư duy hệ thống, kỹ năng thiết kế và đọc bản vẽ kỹ thuật, lập trình cơ bản, sử dụng cảm biến và cơ cấu chấp hành, phân tích lỗi hệ thống, phối hợp liên ngành và giải quyết các bài toán kỹ thuật trong môi trường sản xuất.
Phù hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích máy móc, công nghệ, thiết bị tự động, có hứng thú với cách một hệ thống vận hành thực tế. Cần có tư duy logic, khả năng học đều các môn tự nhiên và không ngại học liên ngành (cơ khí, điện tử, lập trình, điều khiển) cũng như thực hành.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp3 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Cơ điện tửMechatronics Engineer 2144 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer 2144 Hợp vừa 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer 2151 Hợp vừa 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
3 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường6 năm · 1 trường 2026

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2026 (26,86) cao hơn 90% trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 26,86 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng A01, D07, X26, D01 28,3 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội 27,9 /30
3 Trường Đại Học Việt Đức A00, A01, C01, A02 +31 26,5 /30
4 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 +1 25,5 /30
5 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, D07, X06 +1 24,93 /30
6 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D07, X06 24,93 /30
7 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A01, C01, D01 +1 23,5 /30
8 Trường Đại Học Thủy Lợi A00, A01, D01, D07 +4 23,33 /30
9 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam A01, D01 22,75 /30
10 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, D07, X06 22,35 /30
11 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 22 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03 +6 21,75 /30
13 Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D28, D01 +9 20,5 /30
14 Đại Học Phenikaa A00, A01, A02, C01 +2 20 /30
15 Trường Đại Học Nha Trang C01, X02, X03, X04 +1 19,81 /30
16 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08 +9 17,5 /30
17 Trường Đại Học Nông Lâm Huế A00, A01, A08, C01 +5 16 /30
18 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
19 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng A00, A01, X05, D01 15 /30
20 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, A01, C02, D01 +2 15 /30
21 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C01, D01 +1 15 /30
22 Trường Đại Học Đông Á A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
23 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
24 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
25 Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
26 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X26 15 /30
Hiện 12 / 26 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 26,33 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 24,45 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 26,91 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 25,6 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 25,5 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 25,4 /30

Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

TrườngKhoáCó việc làmĐúng/gần ngànhXuất xứ
Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng nhập học 2020khảo sát 2024 97,9% 93,3% Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo

Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →