Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn 2025
15–26,25khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2019–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer | 2144 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer | 2144 | Hợp vừa | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 9 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (26,25) cao hơn 90%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,25 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,02 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,82 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 22,5 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,14 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, C01, D01 +1 | 19 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Nha Trang | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, D01 +5 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,55 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 24,16 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 25,7 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 23,7 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.