Đại học Bách khoa Hà Nội
BKA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
22,22–29,19khoảng điểm 2025
6năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2019–2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành6 năm · 14 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 29,19 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 28,83 /30 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 28,48 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 28,07 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 27,9 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 27,55 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | — | 27,03 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 26,62 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | — | 26,25 /30 |
| 10 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01 | 24,3 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | D01 | 24,3 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 | D01 | 24,13 /30 |
| 13 | Quản lý công nghiệp 7510601 | — | 23,9 /30 |
| 14 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, B00, D07 | 22,22 /30 |
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 28,53 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 28,48 /30 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | — | ? /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 29,42 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 28,29 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 28,29 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 27,61 /30 |
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | — | 26,54 /30 |
| 4 | Toán tin 7460117 | — | 26,45 /30 |
| 5 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | — | 26,41 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 26,33 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 25,35 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 25,2 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | — | 25,2 /30 |
| 10 | Khoa học máy tính Liên kết 7480101 | — | 25,15 /30 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Tiên tiến 7510605 | — | 24,51 /30 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 24,5 /30 |
| 13 | Kinh tế công nghiệp 7510604 | — | 24,3 /30 |
| 14 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | — | 24,23 /30 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | — | 24,16 /30 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 23,5 /30 |
| 17 | Kỹ thuật thực phẩm 7540102 | — | 23,35 /30 |
| 18 | Quản lý công nghiệp 7510601 | — | 23,3 /30 |
| 19 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | — | 23,29 /30 |
| 20 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | — | 23,29 /30 |
| 21 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | — | 23,26 /30 |
| 22 | Kỹ thuật sinh học 7420202 | — | 23,25 /30 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | — | 23,16 /30 |
| 24 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | — | 23,15 /30 |
| 25 | Công nghệ giáo dục 7140103 | — | 23,15 /30 |
| 26 | Kỹ thuật dệt 7520312 | — | 23,1 /30 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 23,06 /30 |
| 28 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 23,05 /30 |
| 29 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 23,03 /30 |
| 30 | Hóa học 7440112 | — | 23,03 /30 |
| 31 | Kỹ thuật in 7520137 | — | 23,03 /30 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 23,03 /30 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | — | 23,03 /30 |
Hiện 15 / 33 ngành
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 28,43 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 28,1 /30 |
| 3 | Khoa học dữ liệu Tiên tiến 7480109 | — | 28,04 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 27,46 /30 |
| 5 | An toàn thông tin Tiên tiến 7480202 | — | 27,44 /30 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | — | 27 /30 |
| 7 | Toán tin 7460117 | — | 27 /30 |
| 8 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | — | 26,94 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 26,91 /30 |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 26,8 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 26,5 /30 |
| 12 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | — | 26,48 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 26,39 /30 |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Tiên tiến 7510605 | — | 26,3 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 26,04 /30 |
| 16 | Kỹ thuật thực phẩm 7540102 | — | 25,94 /30 |
| 17 | Kỹ thuật y sinh Tiên tiến 7520212 | — | 25,88 /30 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 25,83 /30 |
| 19 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 25,78 /30 |
| 20 | Kế toán 7340301 | — | 25,76 /30 |
| 21 | Quản lý công nghiệp 7510601 | — | 25,75 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | — | 25,7 /30 |
| 23 | Kinh tế công nghiệp 7510604 | — | 25,65 /30 |
| 24 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | — | 25,64 /30 |
| 25 | Kỹ thuật sinh học 7420202 | — | 25,34 /30 |
| 26 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 25,2 /30 |
| 27 | Hóa học 7440112 | — | 24,96 /30 |
| 28 | Công nghệ giáo dục 7140103 | — | 24,8 /30 |
| 29 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | — | 24,65 /30 |
| 30 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | — | 24,5 /30 |
| 31 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | — | 24,48 /30 |
| 32 | Kỹ thuật in 7520137 | — | 24,45 /30 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 24,01 /30 |
| 34 | Kỹ thuật dệt 7520312 | — | 23,99 /30 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | — | 23,53 /30 |
Hiện 15 / 35 ngành
Năm 2019
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 27,42 /30 |
| 2 | Khoa học dữ liệu 7480109 | — | 27 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 26,85 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 26,05 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 25,4 /30 |
| 6 | Toán tin 7460117 | — | 25,2 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | — | 25,05 /30 |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | — | 24,8 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 24,8 /30 |
| 10 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | — | 24,7 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 24,28 /30 |
| 12 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | — | 24,1 /30 |
| 13 | Kỹ thuật thực phẩm 7540102 | — | 24 /30 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 23,86 /30 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | — | 23,7 /30 |
| 16 | Kỹ thuật sinh học 7420202 | — | 23,4 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 23,2 /30 |
| 18 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 23,1 /30 |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | — | 22,3 /30 |
| 20 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | — | 22,1 /30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 22 /30 |
| 22 | Kỹ thuật dệt 7520312 | — | 21,88 /30 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | — | 21,6 /30 |
| 24 | Hóa học 7440112 | — | 21,1 /30 |
| 25 | Kỹ thuật in 7520137 | — | 21,1 /30 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 20,2 /30 |
| 27 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | — | 20 /30 |
Hiện 15 / 27 ngành