Hệ thống thông tin quản lý
7340405 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn 2025
14–27,5khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
12,2–60 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2019–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst | 2421 | Hợp cao | 20–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +1 nguồn |
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 14 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (27,5) cao hơn 95%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 27,5 /30 |
| 2 | Học Viện Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 25,07 /30 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 25 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,88 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 20,5 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Nha Trang | D01, X01, X02, X03 +1 | 19,81 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +6 | 19,5 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, C01 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | A00, A01, D01 | 14 /30 |
Hiện 12 / 14 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,54 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 27 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 24,8 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.