Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh
DFA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hưng Yên · website
7ngành có điểm chuẩn 2025
15–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, C04 | 19 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 15 /30 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, D01, C14 | 15 /30 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, C14 | 15 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, C03 | 15 /30 |
| 6 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, D01, C03 | 15 /30 |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | A00, A01, D01, C01 | 15 /30 |