Tài chính - Ngân hàng
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Tài chính – Ngân hàng nghiên cứu về tiền tệ, dòng vốn và cách các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng nguồn lực tài chính để phục vụ hoạt động kinh doanh, đầu tư và phát triển. Đây là lĩnh vực rộng liên quan đến huy động vốn, cho vay, quản lý tài sản, đầu tư, phân tích tài chính và kiểm soát rủi ro trong nền kinh tế.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các mảng kiến thức chính như tài chính doanh nghiệp (quản lý vốn, phân tích chi phí, lợi nhuận), hoạt động ngân hàng (tín dụng, huy động vốn, thanh toán, dịch vụ khách hàng, quản trị rủi ro ngân hàng), đầu tư và thị trường tài chính (chứng khoán, trái phiếu, quỹ đầu tư, đánh giá cơ hội sinh lời). Ngoài ra, sinh viên còn được tiếp cận các nội dung mới như công nghệ tài chính, dữ liệu trong tài chính và quản trị rủi ro hiện đại.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu, đọc báo cáo tài chính, xử lý thông tin, trình bày vấn đề và làm việc nhóm. Bên cạnh đó là thói quen làm việc cẩn thận, có kiểm tra và có trách nhiệm với số liệu.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những người có tư duy logic, thích phân tích, có khả năng nhìn vấn đề rõ ràng, cẩn thận, có tinh thần trách nhiệm và sẵn sàng học hỏi, thích nghi với sự thay đổi. Các kỹ năng quan trọng để học tốt ngành này bao gồm khả năng làm việc với số liệu, đọc hiểu và trình bày vấn đề mạch lạc.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 3 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst | 2413 | Hợp cao | 14–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên Tư vấn đầu tưInvestment Advisor | 2412 | Hợp cao | 25–50 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Kế toán viênAccountant | 2411 | Hợp vừa | 12–50 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 98 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | C01 | 28,59 /30 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 27,34 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | A01, D01, D07 | 26,65 /30 |
| 4 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | A01, D01, D07, D84 | 26,54 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại thương | A00 | 26,36 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 26,1 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Hà Nội | D01 | 26,1 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 | 25,86 /30 |
| 9 | Học Viện Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 25,47 /30 |
| 10 | Đại học Bách khoa Hà Nội | D01 | 24,3 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 | 24,3 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | D01, A01, D09, D10 +4 | 24,25 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A01, D01, D07, D09 +2 | 24,09 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 24 /30 |
| 15 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,8 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 23,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,43 /30 |
| 18 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | D01, D04, D07, D08 +4 | 23,4 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, C01, D01 +4 | 23 /30 |
| 20 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, C02, D01 | 22,9 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 22,76 /30 |
| 22 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,75 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Nha Trang | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, X01 +1 | 22,5 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,26 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | A00, A01, C04, D01 +2 | 22 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 21,83 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,76 /30 |
| 29 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20,75 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A03, A04 +16 | 20,2 /30 |
| 32 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, B00, B04 +3 | 20 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Sài Gòn | A01 | 20 /30 |
| 34 | Trường Đại Học Vinh | A00, A01, C01, D01 | 20 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, D01 | 19,56 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X01, X25 | 19,5 /30 |
| 38 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, C01, C02 +2 | 19,25 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, AH2, AH3 +20 | 19,2 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Công Đoàn | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,75 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Đồng Tháp | A01 | 18,67 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Hùng Vương | X53, X01, X25, D01 | 18,6 /30 |
| 43 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 44 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | A00, A01, C01, D01 +1 | 17,5 /30 |
| 45 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 46 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, D10, X01 +4 | 17 /30 |
| 47 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 17 /30 |
| 48 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A01, C00, D01, D14 +6 | 17 /30 |
| 49 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | A07, A08, A09, C00 +10 | 16,1 /30 |
| 50 | Trường Đại Học An Giang | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 51 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 52 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 53 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | C01 | 16 /30 |
| 54 | Trường Đại Học Thái Bình | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 55 | Trường Đại Học Hồng Đức | C03, C04, C14, D01 +1 | 16 /30 |
| 56 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | C00, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 57 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 58 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | A00, A01, C01, C03 +4 | 16 /30 |
| 59 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, A01, A07, D01 | 15,5 /30 |
| 60 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 61 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 62 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 63 | Trường Đại Học Bạc Liêu | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 64 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 65 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |
| 66 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 67 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 68 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 69 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 70 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 71 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 72 | Trường Đại Học Hòa Bình | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 73 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 74 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 75 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A01, D01, C04 +3 | 15 /30 |
| 76 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 77 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 78 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 79 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | A00, B00, C01, C02 +9 | 15 /30 |
| 80 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 81 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | D01, D07, D08, A00 +5 | 15 /30 |
| 82 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, C14 | 15 /30 |
| 83 | Trường Đại Học Tiền Giang | C04, C01, C02, D01 +6 | 15 /30 |
| 84 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 85 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 86 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 87 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | B00, D07, X17, C08 | 15 /30 |
| 88 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 89 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 90 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 91 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 92 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 93 | Trường Đại Học Tây Bắc | A00, A01, A02, D01 +4 | 15 /30 |
| 94 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 95 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 96 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 97 | Trường Đại Học Đông Đô | A00, A01, C00, D01 +2 | 14 /30 |
| 98 | Trường Đại Học Quang Trung | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Intracom | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,4 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 25,2 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,7 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | A00, A01, D01, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 25,83 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,45 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.