Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
DBH
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Ninh · website
8ngành có điểm chuẩn 2024
16–16khoảng điểm 2024
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 8 ngành 2024
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A03 +1 | 16 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 4 | Kế toán 7340301 | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, A02, A03 +1 | 16 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |
| 8 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |