Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 · trình độ đại học
20trường có điểm chuẩn 2025
15–23khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
25–80 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2020–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Cầu đườngHighway & Bridge Engineer | 2142 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer | 2142 | Hợp vừa | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +15 nguồn |
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 20 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (23) cao hơn 71%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +2 | 23 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 3 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 22,5 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 +1 | 19,76 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, A01, C01, X05 +2 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Nha Trang | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, C01, C04 +1 | 18,5 /30 |
| 8 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, C01, D07 +1 | 18 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,94 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Vinh | C01, C04, C14, D01 | 17 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | A00, C01, C02, D01 +2 | 16,1 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 13 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 14 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | A00, B00, C01, C02 +15 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | A00, A01, A04, A06 +6 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 20 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
Hiện 12 / 20 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 21 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 19,3 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.