Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

KTD · Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
16–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01, V02, V03 +2 18 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D15 +4 16 /30
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, A01, D14, D15 +4 16 /30
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
7 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
11 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
12 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
14 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30