Trường Đại Học Đông Á

DAD · Tư thục · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
40ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 40 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 A00, A02, B00, B08 +5 20,5 /30
2 Dược học 7720201 A00, A02, B00, B08 +5 19 /30
3 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
4 Hộ sinh 7720302 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
6 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, X01 +5 15 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X01 +5 15 /30
8 Đồ họa 7210104 A01, D01, X02, X06 +5 15 /30
9 Thiết kế thời trang 7210404 D01, X02, X07, X21 +5 15 /30
10 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
12 Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
14 Văn học 7229030 C00, C03, C04, D01 +4 15 /30
15 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C04, B03 +4 15 /30
16 Tâm lý học 7310401 C00, C03, C04, B03 +5 15 /30
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, D01 +5 15 /30
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
19 Marketing 7340115 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
20 Kinh doanh quốc tế 7340120 A07, C04, D01, D09 +5 15 /30
21 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
22 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
23 Kế toán 7340301 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
24 Quản trị nhân lực 7340404 A07, C00, D01, D09 +5 15 /30
25 Quản trị văn phòng 7340406 A07, C00, D01, D09 +5 15 /30
26 Luật 7380101 A01, C00, C03, C04 +6 15 /30
27 Luật kinh tế 7380107 A01, C00, C03, C04 +5 15 /30
28 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
30 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
33 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
34 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B02 +5 15 /30
35 Nông nghiệp 7620101 A00, A02, B00, B02 +5 15 /30
36 Thú y 7640101 A00, A02, B00, B02 +5 15 /30
37 Dinh dưỡng 7720401 A00, A02, B00, B08 +5 15 /30
38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D09 +5 15 /30
39 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C04, D01, D09 +5 15 /30
40 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C04, D01, D09 +5 15 /30
Hiện 15 / 40 ngành