Quản trị văn phòng
7340406 · trình độ đại học
12trường có điểm chuẩn 2025
15–27,2khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 12 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (27,2) cao hơn 94%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | C00 | 27,2 /30 |
| 2 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | C00 | 26,05 /30 |
| 3 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | A00, A01, C00, D01 +2 | 24,38 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Sài Gòn | B03, C02, C03, C04 +5 | 21,7 /30 |
| 5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) | A01, C03, D01 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thành Đô | A00, A01, C03, C00 +2 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 10 | Đại Học Trà Vinh | C00, C04, D01, X70 +3 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, C00, C14, C19 +4 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Đông Á | A07, C00, D01, D09 +5 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,09 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | A01, D01 | 23,75 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,5 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.