Trường Đại Học Phương Đông
DPD
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04 | 18 /30 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A01, C03, D01, D09 +3 | 18 /30 |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, C00, C19, C20 +3 | 17 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C14, D01 +2 | 16 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C14, D01 +4 | 16 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +4 | 15 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01 | 15 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | D01, D06 | 15 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |
| 10 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Quản trị văn phòng 7340406 | A00, C00, C14, C19 +4 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 15 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |