Ngôn ngữ Nhật

7220209 · trình độ đại học
22trường có điểm chuẩn 2025
14–29khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Ngôn ngữ Nhật là ngành học nghiên cứu và ứng dụng tiếng Nhật một cách bài bản, bao gồm nghe, nói, đọc, viết, dịch thuật, cùng kiến thức về văn hóa, xã hội, lịch sử Nhật Bản. Ngành này đào tạo người học sử dụng tiếng Nhật như một công cụ chuyên môn trong công việc và giao tiếp quốc tế, với các định hướng như biên phiên dịch, tiếng Nhật kinh tế, du lịch hoặc thương mại.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và ngữ dụng tiếng Nhật; rèn luyện toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Sinh viên cũng được học về văn hóa, xã hội, văn học Nhật Bản, kỹ năng dịch thuật (biên và phiên dịch), và tiếng Nhật chuyên ngành phục vụ các lĩnh vực như kinh doanh, du lịch, IT, hoặc văn phòng.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Nhật thành thạo ở cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, cùng với kỹ năng dịch thuật. Bên cạnh đó, các em còn phát triển kỹ năng giao tiếp, ứng dụng tiếng Nhật trong môi trường làm việc thực tế, kinh doanh, du lịch và khả năng thích nghi với văn hóa, phong cách làm việc của doanh nghiệp Nhật Bản.
Phù hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích ngoại ngữ, có hứng thú với văn hóa Nhật Bản và mong muốn dùng tiếng Nhật như một công cụ nghề nghiệp lâu dài. Người học cần thích giao tiếp, có khả năng ghi nhớ, kiên trì luyện tập và sẵn sàng học theo hướng ứng dụng để làm việc trong môi trường doanh nghiệp Nhật, dịch thuật, giảng dạy hoặc các công việc đối ngoại.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 22 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (29) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Hà Nội D01, D06 29 /30
2 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01, D01, D06, D07 +8 23,93 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01, D06 21 /30
4 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D01, D06, D09, D10 +2 20,35 /30
5 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 20 /30
6 Trường Đại Học Mở TPHCM D14, D15, D41, D42 +24 19,3 /30
7 Đại Học Phenikaa A01, D01, D06, D09 +2 17 /30
8 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01, D06, D15, D43 16,25 /30
9 Trường Đại Học Thăng Long D01, D06 16 /30
10 Trường ĐH Duy Tân A01, D01, D09, D14 +1 15 /30
11 Trường Đại Học Hạ Long A01, D01, D06, D10 +4 15 /30
12 Trường Đại Học Phương Đông D01, D06 15 /30
13 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01 +3 15 /30
14 Trường Đại Học Đại Nam C00, D01, D06, D14 +3 15 /30
15 Trường Đại Học Đông Á C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
16 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
17 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
18 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, D06, D14, D15 15 /30
19 Trường Đại Học Văn Hiến A01, D01, D10, D15 +4 15 /30
20 Trường Đại Học Nguyễn Trãi C00, C03, C04, D01 +6 15 /30
21 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
22 Trường Đại Học Đông Đô D01, A01, D14, C00 +2 14 /30
Hiện 12 / 22 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường ĐH FPT C01, C02, C03, C04 21 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,02 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,78 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,81 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.