Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

QHF · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
13ngành có điểm chuẩn 2025
21,88–30khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 13 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D07, D08 +2 30 /30
2 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 A01, D01, D04, D07 +8 30 /30
3 Sư phạm Tiếng Nhật 7140236 A01, D01, D06, D07 +8 28,1 /30
4 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237 A01, AH2, AH3, AH4 +8 27,81 /30
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D07 +8 27,03 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08 +2 26,85 /30
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, AH2, AH3, AH4 +8 24,69 /30
8 Ngôn ngữ Đức 7220205 A01, D01, D05, D07 +8 24,56 /30
9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D06, D07 +8 23,93 /30
10 Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D03, D07 +8 23,47 /30
11 Ngôn ngữ Nga 7220202 A01, D01, D02, D07 +8 22,6 /30
12 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 A01, D01, D07, D08 +2 22,56 /30
13 Ngôn ngữ Ảrập 7220211 A01, D01, D07, D08 +2 21,88 /30