Ngôn ngữ Nga
7220202 · trình độ đại học
8trường có điểm chuẩn 2025
15–24,19khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 8 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (24,19) cao hơn 79%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | D01, D02 | 24,19 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Hà Nội | D01, D02, D03 | 23,67 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | A01, D01, D02, D07 +8 | 22,6 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | D01 | 20 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | D14 | 18 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | D01, D02, D09, D10 +2 | 17,25 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | D01, D09, X78, C00 +3 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | D01, D02, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.