Trường Đại Học Hà Nội

NHF · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
23,35–29khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 29 /30
2 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D05 28,35 /30
3 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 28,25 /30
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D04, DD2 28,17 /30
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 27,58 /30
6 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 27,25 /30
7 Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01 27,25 /30
8 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01 27,08 /30
9 Quốc tế học 7310601 D01 26,83 /30
10 Kế toán 7340301 D01 26,67 /30
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 26,1 /30
12 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, X26 26,02 /30
13 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01 25,08 /30
14 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D03 23,67 /30
15 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 D01, D04 23,35 /30