Công nghệ thông tin
7480201 · trình độ đại học
2trường có điểm chuẩn 2026
23–25khoảng điểm 2026
6nghề ngành này dẫn tới
8–68 trlương tham khảo/tháng
97,9%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2018–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Công nghệ Thông tin là trụ cột then chốt trong bối cảnh chuyển đổi số toàn cầu, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn. Chương trình đào tạo tại UIT liên tục được cập nhật theo xu hướng toàn cầu, trang bị nền tảng kiến thức vững chắc và kỹ năng cần thiết cho sinh viên.
- Đào tạo gì
- Chương trình trang bị kiến thức nền tảng và chuyên sâu về Công nghệ Thông tin, bao gồm việc sử dụng máy tính và phần mềm để phân phối, xử lý, trao đổi, lưu trữ và chuyển đổi dữ liệu thông tin. Sinh viên được học về sửa chữa, xây dựng, cài đặt, bảo trì phần cứng, nghiên cứu và phát triển ứng dụng phần mềm, cũng như an toàn và bảo mật thông tin mạng. Sau kiến thức cơ sở, sinh viên có thể chọn các hướng chuyên sâu như ứng dụng CNTT vào phân tích định lượng doanh nghiệp, quản lý/giám sát hoạt động doanh nghiệp, truyền thông xã hội và công nghệ web, hoặc tài nguyên/môi trường/địa lý.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy logic, kỹ năng giải quyết vấn đề, làm việc nhóm và khả năng thích nghi với sự phát triển nhanh chóng của công nghệ.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những người yêu thích công nghệ, đam mê sáng tạo và mong muốn trở thành một phần của hành trình chuyển đổi số toàn cầu.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp6 nghề · 5 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp cao | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư FrontendFrontend Developer | 2513 | Hợp cao | 8–35 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư FullstackFull-stack Developer | 2512 | Hợp cao | 15–47,5 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Lập trình viên MobileMobile Developer | 2514 | Hợp vừa | 11,5–54,4 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư dữ liệuData Engineer | 2521 | Hợp vừa | 15–47 tr/tháng | TopCV · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư An toàn thông tinSecurity Engineer | 2523 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
6 nghề · 5 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường9 năm · 2 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
2026 2 trường
2025 139 trường
2024 12 trường
2023 4 trường
2022 6 trường
2021 4 trường
2020 2 trường
2019 2 trường
2018 1 trường
Mức cao nhất 2026 (25) cao hơn 52%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 25 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 23 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 28,19 /30 |
| 2 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,7 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +2 | 26,6 /30 |
| 4 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 26,4 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Hà Nội | A01, D01, X26 | 26,02 /30 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 25,89 /30 |
| 7 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A00, X06 | 25,87 /30 |
| 8 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,8 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +3 | 25,6 /30 |
| 10 | Học Viện Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 24,97 /30 |
| 11 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X26 | 24,78 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,76 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | C01, C02, D01, X02 +1 | 24,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | A00, A01, B00, B03 +9 | 24,35 /30 |
| 15 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 24,3 /30 |
| 16 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 24,23 /30 |
| 17 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | A00, A01, X26, X06 | 24,17 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D07, X06 | 23,7 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Công Đoàn | A00, A01, A03, C01 +2 | 23,6 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | A01, D01 | 23,5 /30 |
| 21 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | A00, A01, X06, X26 | 23,47 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, C01, D01, X26 | 23,25 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,23 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, D07, X06 +2 | 23,22 /30 |
| 25 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,09 /30 |
| 26 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | A00, A01, A02, C01 +1 | 22,95 /30 |
| 27 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, D28, X06 +2 | 22,5 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 22,5 /30 |
| 29 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | A00, A01, X26, X27 +1 | 21,98 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 21,9 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | A00, A01, D01, X06 | 21,6 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,5 /30 |
| 34 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | A00, C01, D01, X02 +2 | 21 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A00, A01, X06, X26 | 20,96 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,8 /30 |
| 38 | Trường Đại Học Nha Trang | X02, C01, X03, X04 +1 | 20,75 /30 |
| 39 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, C01, X06 +2 | 20,75 /30 |
| 40 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | A00, A01, D01, D09 +1 | 20,68 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | A00, A01, X06 | 20,6 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Sài Gòn | D07 | 20,06 /30 |
| 43 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | D01, A00, X21, D10 | 20 /30 |
| 44 | Trường Đại Học Vinh | A01, D07, D08, X26 | 20 /30 |
| 45 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 46 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, C01, C02 +1 | 20 /30 |
| 47 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | B08 | 19,75 /30 |
| 48 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, D01, X26 | 19,5 /30 |
| 49 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,5 /30 |
| 50 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | A00, A01, D01, D07 +4 | 19,5 /30 |
| 51 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | A00, C01, X01, B08 | 18,56 /30 |
| 52 | Trường Đại Học Đồng Tháp | A00 | 18,54 /30 |
| 53 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A09, A19 +8 | 18,5 /30 |
| 54 | Trường Đại Học Hùng Vương | D01, X26, X02, X25 | 18 /30 |
| 55 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 56 | Học Viện Hàng không Việt Nam | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
| 57 | Trường Đại Học Tây Bắc | A00, A01, B00, D01 +4 | 17,68 /30 |
| 58 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | A00, X06, A01 | 17,5 /30 |
| 59 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 60 | Trường Đại Học Hồng Đức | B03, C01, C02, C04 +1 | 17,5 /30 |
| 61 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | A00, A01, X07, X08 +9 | 17,5 /30 |
| 62 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 63 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X06, X26 | 17 /30 |
| 64 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | A00, A01, C04, D01 +2 | 17 /30 |
| 65 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, D10, D01 +4 | 17 /30 |
| 66 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | A00, A01, B00, C01 +4 | 17 /30 |
| 67 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 68 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A01, A08, X17 +4 | 17 /30 |
| 69 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | A00, A01, D07, X06 +2 | 17 /30 |
| 70 | Trường Đại Học Quảng Bình | X10 | 16,68 /30 |
| 71 | Trường Đại Học An Giang | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 72 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 16,25 /30 |
| 73 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,1 /30 |
| 74 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 75 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 +6 | 16 /30 |
| 76 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 77 | Trường Đại học Thành Đô | A00, A01, C03, D01 +1 | 16 /30 |
| 78 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, A01, D01, D10 | 16 /30 |
| 79 | Trường Đại Học Thái Bình | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 80 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C01, C02, C03 +4 | 16 /30 |
| 81 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, X06, X02 +2 | 16 /30 |
| 82 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | A00, X02, X26, X18 | 16 /30 |
| 83 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C01, D01 +1 | 16 /30 |
| 84 | Trường Đại học Tân Trào | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 85 | Trường Đại Học Hoa Lư | A00, A01, D01, X02 | 16 /30 |
| 86 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, A03 +6 | 15,75 /30 |
| 87 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | A00, A01, C01, X06 +6 | 15,5 /30 |
| 88 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | A00, A01, D01, D04 +3 | 15,2 /30 |
| 89 | Trường Đại Học Hạ Long | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 90 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 91 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | A00, X05, X06, D01 | 15 /30 |
| 92 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 93 | Trường Đại Học Bạc Liêu | A00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 94 | Trường Đại Học Phú Yên | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 95 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | C01, C02, A00, A01 +1 | 15 /30 |
| 96 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 97 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 98 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, A01, D01, D07 +4 | 15 /30 |
| 99 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 100 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | A00, A01, D01, D10 +2 | 15 /30 |
| 101 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 102 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, D07, X06 +2 | 15 /30 |
| 103 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 104 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 105 | Trường Đại Học Hòa Bình | A00, A01, D01, D07 +1 | 15 /30 |
| 106 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 107 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, D01, X01 +5 | 15 /30 |
| 108 | Trường Đại học Sao Đỏ | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 109 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A02, A01, C01 +8 | 15 /30 |
| 110 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 111 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, C01, X04, A00 +2 | 15 /30 |
| 112 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 113 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | A00, B00, C01, C02 +15 | 15 /30 |
| 114 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 115 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C01, D01 | 15 /30 |
| 116 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 117 | Trường Đại Học Tiền Giang | C01, C02, D01, A00 +6 | 15 /30 |
| 118 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 119 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 120 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 121 | Trường Đại Học Phan Thiết | A00, A01, C01, D01 +4 | 15 /30 |
| 122 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | A00, A01, C01, D01 +7 | 15 /30 |
| 123 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 124 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 125 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | A00, A01, C01, D01 +5 | 15 /30 |
| 126 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A00, A01, D01, D03 +11 | 15 /30 |
| 127 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, C03 +3 | 15 /30 |
| 128 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | A00, A01, D01, X06 | 15 /30 |
| 129 | Trường Đại Học Phú Xuân | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 130 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 131 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 132 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 133 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 134 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 135 | Trường Đại Học Quảng Nam | A00, A01, D01, X01 +1 | 14 /30 |
| 136 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, C01, C03 +4 | 14 /30 |
| 137 | Trường Đại Học Đông Đô | A00, A01, X02, D01 +2 | 14 /30 |
| 138 | Trường Đại Học Quang Trung | A00, A01, B03, C01 +6 | 14 /30 |
| 139 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Hiện 12 / 139 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,8 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 27,11 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,4 /30 |
| 4 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | — | 25,97 /30 |
| 5 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,22 /30 |
| 6 | Trường ĐH FPT | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Intracom | A00, A01, C00, D01 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà | A00, A01, A02, A03 +1 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Kinh Bắc | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,85 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,59 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 26,45 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,19 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 29,15 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 27,25 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 26,65 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 26,15 /30 |
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | — | 25,85 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | A00, A01, A16, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 28,75 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 27,2 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,9 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 26,05 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 28,1 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 27,5 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 24,1 /30 |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | — | 22 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 22 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 3 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | nhập học 2020khảo sát 2024 | 97,9% | 89,5% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
| Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | nhập học 2020khảo sát 2024 | 100% | 81,8% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | nhập học 2018khảo sát 2023 | 93% | 89,1% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →