Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
HTN
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
20–25,8khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00, X74, D01, C20 +1 | 25,8 /30 |
| 2 | Tâm lý học 7310401 | C00, X74, C20, A09 +2 | 25,3 /30 |
| 3 | Luật 7380101 | C00, X74, A00, D01 +2 | 24,8 /30 |
| 4 | Công tác xã hội 7760101 | C00, X74, D01, C20 +2 | 24,5 /30 |
| 5 | Quản lý nhà nước 7310205 | C00, D01, A09 | 24,1 /30 |
| 6 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 | C00, X74, D01, A09 | 24 /30 |
| 7 | Công tác thanh thiếu niên 7760102 | C00, X74, D01, X21 +2 | 23,8 /30 |
| 8 | Kinh tế 7310101 | D01, A00, X21, D10 | 21 /30 |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 | D01, A00, X21, D10 | 20 /30 |